Sebacat dibutyl CAS#109-43-3

Độ tinh khiết cao: Dibutyl sebacat cấp công nghiệp có độ tinh khiết ≥99%, đảm bảo chất lượng ổn định.


Khả năng tương thích tuyệt vời với dung môi: Trộn lẫn hoàn toàn với ethanol, ether, benzen, chloroform và tương thích với hầu hết các dung môi hữu cơ.


Độ ổn định nhiệt: Nhiệt độ sôi cao 344°C và áp suất hơi thấp, mang lại độ ổn định ở nhiệt độ cao.


Độ ổn định hóa học: Ổn định trong điều kiện thông thường và có khả năng chống phân hủy, nhưng không tương thích với axit mạnh, bazơ mạnh và chất oxy hóa.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Dibutyl sebacat CAS#109-43-3

Dibutyl sebacat cấp công nghiệp có độ tinh khiết ≥99%, có dạng chất lỏng trong suốt không màu với mùi nhẹ. Sản phẩm có điểm nóng chảy -10°C và điểm sôi 344°C. Ở 25°C, áp suất hơi là 0.0001 mmHg và khối lượng riêng tương đối là 0.94 ở 20°C. Sản phẩm không tan trong nước, trộn lẫn hoàn toàn với ethanol, ether, benzen và chloroform, đồng thời tương thích với hầu hết các dung môi hữu cơ. Sản phẩm ổn định trong điều kiện bảo quản và sử dụng thông thường, nhưng cần tránh xa axit mạnh, bazơ mạnh và chất oxy hóa do không tương thích.


Ứng dụng sản phẩm của Dibutyl sebacat CAS#109-43-3

Dibutyl sebacat (DBS) là este dibutyl của axit sebacic, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm thường được sử dụng trong nhựa bao bì thực phẩm, thiết bị y tế và các sản phẩm dược phẩm. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng làm chất giảm nhạy trong Otto fuel II, một loại thuốc phóng đơn dùng cho các hệ thống ngư lôi. Bên cạnh đó, DBS hoạt động như một chất hóa dẻo để điều chế màng ethylcellulose dạng tự do. Sản phẩm cũng có thể được sử dụng làm vật liệu lõi của viên nang lõi lỏng. Các viên nang này sử dụng màng alginate/polyacrylamide liên kết chéo được chế tạo bằng phương pháp đồng đùn phá vỡ tia, và được thiết kế đặc biệt để chiết xuất thuốc trừ sâu atrazine.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy205 °C (dec.)(lit.)
Điểm sôi178-179 °C3 mm Hg(lit.)
Khối lượng riêng0.94
Áp suất hơi0.001Pa ở 25℃
FEMA2373 | SEBACAT DIBUTYL
Chiết suấtn20/D 1.441(lit.)
Điểm chớp cháy>230 °F
Nhiệt độ bảo quảnĐậy kín, bảo quản nơi khô ráo ở nhiệt độ phòng
Độ tanhexan, toluen, etanol và axeton: tan được
DạngChất lỏng
Tỷ trọng riêng0.937 (20/4℃)
Màu sắcTrong suốt
Mùiđạt 100.00 %. mùi dầu nhẹ, hương trái cây
Loại mùihương trái cây
Độ tan trong nước50mg/L(nhiệt độ không được nêu)
Số JECFA625
BRN1798308
Hằng số điện môi4.5(30℃)
Chức năng của thành phần mỹ phẩmPLASTICISER
FILM FORMING
HAIR CONDITIONING
SOLVENT
SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT
FRAGRANCE
SKIN CONDITIONING
LogP6.3
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS109-43-3(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTSebacat di-n-butyl(109-43-3)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPASebacat dibutyl (109-43-3)
Mã nguy hiểmXn,Xi
Các câu cảnh báo nguy cơ40-36/37/38
Các câu hướng dẫn an toàn36/37-36-26
WGK Đức3
RTECSVS1150000
TSCACó trong danh sách TSCA
Mã HS29171390
Dữ liệu về chất nguy hiểm109-43-3(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở chuột cống: 14870mg/kg

Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất