Axit terephthalic CAS#100-21-0

Tính chất hóa học ổn định: Khó bị biến chất và phân hủy ở nhiệt độ phòng, có khả năng chịu nhiệt tốt và độ phản ứng vừa phải


Hiệu suất trùng hợp tốt: Dễ thực hiện phản ứng este hóa và trùng ngưng với alcohol, thuận lợi cho quá trình gia công


Độ tinh khiết đáng tin cậy: Hàm lượng tạp chất thấp, đảm bảo hiệu suất tổng thể ổn định của các sản phẩm polyester


Bảo quản và vận hành theo tiêu chuẩn: Đậy kín và giữ khô, tránh xa ngọn lửa và nguồn nhiệt, thực hiện các biện pháp chống bụi trong quá trình vận chuyển


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Axit terephthalic CAS#100-21-0

Axit terephthalic là nguyên liệu hóa chất thuộc nhóm axit carboxylic hữu cơ. Sản phẩm có dạng tinh thể bột màu trắng, không có mùi đặc trưng. Hầu như không tan trong nước và hơi tan trong một số dung môi hữu cơ. Với tính chất hóa học ổn định, sản phẩm được sử dụng làm nguyên liệu cơ bản cốt lõi để tổng hợp polyester.


Ứng dụng sản phẩm của axit terephthalic CAS#100-21-0

Sản phẩm chủ yếu được sử dụng để tổng hợp chip polyester, sợi polyester, màng polyester và nhựa dẻo. Được sử dụng rộng rãi trong ngành dệt sợi hóa học, vật liệu đóng gói, sản phẩm nhựa, sản xuất chai và ngành công nghiệp sơn phủ, đồng thời được sử dụng làm chất trung gian hóa học trong quá trình tổng hợp hóa chất tinh.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy

>300 °C (lit.)

Điểm sôi

214.32°C (ước tính sơ bộ)

Khối lượng riêng

1.58 g/cm3 ở 25 °C

Áp suất hơi

<0.01 mm Hg ( 20 °C)

Chiết suất

1.5100 (ước tính)

Điểm chớp cháy

260°C

Nhiệt độ bảo quản

Đậy kín, bảo quản ở nhiệt độ phòng khô ráo

Độ tan

15mg/l (thực nghiệm)

Dạng

Bột tinh thể

pKa

3.51(ở 25℃)

Màu sắc

Trắng

Độ pH

3.36(dung dịch 1 mM);2.79(dung dịch 10 mM);2.26(dung dịch 100 mM)

Độ tan trong nước

hơi tan trong nước (0,017 g/L ở 25°C)

Merck

149,162

BRN

1909333

Hằng số định luật Henry

2.5×107 mol/(m3Pa) ở 25℃, HSDB (2015)

Hằng số điện môi

1.5(Môi trường xung quanh)

Giới hạn phơi nhiễm

ACGIH: TWA 10 mg/m3

Độ ổn định:

Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.

Chức năng của thành phần mỹ phẩm

CHƯA ĐƯỢC BÁO CÁO

InChI

1S/C8H6O4/c9-7(10)5-1-2-6(4-3-5)8(11)12/h1-4H,(H,9,10)(H,11,12)

InChIKey

KKEYFWRCBNTPAC-UHFFFAOYSA-N

SMILES

OC(=O)c1ccc(cc1)C(O)=O

LogP

2 ở 25℃

Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS

100-21-0(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)

Hệ thống đăng ký chất của EPA

Axit terephthalic (100-21-0)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểm

Xi

Cảnh báo rủi ro

36/37/38

Cảnh báo an toàn

26-36

WGK Đức

3

RTECS

WZ0875000

Nhiệt độ tự bốc cháy

925 °F

TSCA

Được liệt kê trong TSCA

Mã HS

2917 36 00

Nhóm bảo quản

11 - Chất rắn dễ cháy

Dữ liệu về chất nguy hiểm

100-21-0(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)

Độc tính

LD50 qua đường miệng ở thỏ: > 6400 mg/kg



Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất