Isomalt CAS#64519-82-0

Tác động thấp đến đường huyết:Isomalt là chất tạo ngọt không đường được hấp thụ ở mức tối thiểu tại ruột non, phù hợp với người mắc bệnh tiểu đường và những người theo chế độ ăn ít carbohydrate vì ít ảnh hưởng đến lượng đường trong máu.


Thân thiện với răng: Không giống như đường thông thường, Isomalt không thúc đẩy sâu răng, là lựa chọn an toàn cho sức khỏe răng miệng đồng thời đáp ứng nhu cầu thưởng thức vị ngọt.


Ít calo:Isomalt cung cấp lượng calo tối thiểu trên mỗi gam, là một lựa chọn thay thế tuyệt vời cho những người quan tâm đến lượng calo mà không làm mất đi hương vị.


Đa năng và ổn định:Isomalt có độ hút ẩm thấp, hương vị tự nhiên và ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau, không bị caramel hóa hoặc xảy ra phản ứng Maillard. Isomalt cũng có khả năng hòa tan cao trong nước và tạo cảm giác mát khi sử dụng, nâng cao tính ứng dụng trong nhiều loại thực phẩm.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Isomalt CAS#64519-82-0

Isomalt là chất tạo ngọt polyol không đường (mã thực phẩm EU E953). Chất này hầu như không được ruột hấp thụ, ít ảnh hưởng đến lượng đường trong máu, có hàm lượng calo thấp, độ hút ẩm thấp, giúp bảo vệ răng và có lợi cho sức khỏe đường ruột, phù hợp với người mắc bệnh tiểu đường và những người theo chế độ ăn ít carbohydrate.
Đây là tinh thể màu trắng không mùi, có độ ngọt khoảng 55% so với sucrose và để lại cảm giác mát trong miệng. Isomalt hơi tan trong ethanol và tan trong nước. Điểm nóng chảy là 145–150°C, phân hủy trên 160°C và không xảy ra hiện tượng caramel hóa hoặc phản ứng Maillard.


Ứng dụng sản phẩm Isomalt CAS#64519-82-0

D-Mannitol được ứng dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, với vai trò là chất chống vón, chất hỗ trợ độ chảy, chất tăng cường hương vị, chất bôi trơn, chất tháo khuôn, chất ổn định, chất làm đặc và chất tạo ngọt dinh dưỡng. D-Mannitol cũng được sử dụng để phân tích chuẩn độ axit boric trong quá trình sản xuất tụ điện điện phân khô dùng cho thiết bị vô tuyến. Ngoài ra, D-Mannitol còn được sử dụng để tổng hợp nhựa nhân tạo và chất hóa dẻo.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm sôi788.5±60.0 °C (Dự đoán)
Khối lượng riêng1.69±0.1 g/cm3 (Dự đoán)
Áp suất hơi0-0Pa ở 20-50℃
Nhiệt độ bảo quảnĐậy kín, bảo quản nơi khô ráo ở nhiệt độ phòng
Độ tanTan tự do trong nước, hầu như không tan trong ethanol khan.
pKa12.89±0.70 (Dự đoán)
DạngChất rắn
Màu sắcTrắng đến trắng ngà
Mùiở 100.00?%. không mùi
Độ tan trong nướcNước: 250 mg/mL (726.09 mM)
Độ ổn định:Hút ẩm
Chức năng của thành phần mỹ phẩmHUMECTANT
InChIKeyRWJWQKXVEITNKS-JSOWRAQNSA-N
LogP-4.2--3.7 ở 20℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS64519-82-0 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn
Các câu cảnh báo nguy cơ20/21/22-37/38-41-48
Các câu hướng dẫn an toàn22-26-36/37/39-45
WGK Đức3
RTECSLZ4394500
Mã HS2940006000
Dữ liệu về chất nguy hiểm64519-82-0 (Dữ liệu về các chất nguy hại)

Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất