Aspartame CAS#22839-47-0

Hương vị ngọt tuyệt hảo: Vị ngọt dịu và tự nhiên, không có hậu vị lạ hoặc đắng, tương tự vị đường tự nhiên


Ít calo và an toàn: Hàm lượng nhiệt không đáng kể, tránh tích tụ đường và đáp ứng nhu cầu kiểm soát đường


Khả năng phối trộn tốt: Tương thích ổn định với các chất tạo vị chua, hương liệu và thành phần sữa để tạo công thức tinh tế


Quy định bảo quản và thao tác:Đậy kín, bảo quản ở nơi tối và khô ráo, tránh xa nhiệt độ cao và độ ẩm, thực hiện biện pháp chống bụi



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Aspartame CAS#22839-47-0

Aspartame là chất tạo ngọt nhân tạo có nguồn gốc từ axit amin, tồn tại dưới dạng bột tinh thể trắng mịn, đồng nhất, không mùi và không vị. Sản phẩm có độ ngọt cao hơn nhiều so với sucrose và giá trị calo cực thấp. Aspartame hơi tan trong nước lạnh và dễ tan trong nước nóng, duy trì các tính chất vật lý và hóa học ổn định ở nhiệt độ phòng với vị ngọt tinh khiết, được sử dụng rộng rãi như một chất phụ gia tạo ngọt lành mạnh trong chế biến thực phẩm.


Ứng dụng sản phẩm của Aspartame CAS#22839-47-0

Sản phẩm chủ yếu được sử dụng làm chất tạo ngọt cho thực phẩm ít đường và không đường. Được sử dụng rộng rãi trong đồ uống có ga, trà trái cây, kẹo, bánh ngọt, sữa chua và đồ ăn nhẹ dạng phồng. Sản phẩm cũng được sử dụng trong gia vị dùng trên bàn ăn, thực phẩm chăm sóc sức khỏe, bột thay thế bữa ăn, viên ngậm ít đường và các chế phẩm tạo hương vị dùng trong dược phẩm.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy

242-248 °C

alpha

15.5 º (c=4, 15N formic acid)

Điểm sôi

436.08°C (ước tính sơ bộ)

Khối lượng riêng

1.2051 (ước tính sơ bộ)

Chiết suất

14.5 ° (C=4, 15mol/L Formic Acid)

Nhiệt độ bảo quản

2-8°C

Độ tan

Ít tan hoặc hơi tan trong nước và ethanol (96 phần trăm), hầu như không tan trong hexane và methylene chloride.

pKa

pKa 3.19±0.01 (H2O t=25.0 I=0.100(NaCl))(Xấp xỉ);7.87±0.02(H2O t=25.0 I=0.100(NaCl))(Xấp xỉ)

Dạng

Bột

Màu sắc

Trắng

Độ pH

pH(8g/l, 25℃) : 4.5~6.0

Mùi

không mùi, có vị ngọt

Nguồn sinh học

chuột

Độ tan trong nước

Tan trong axit formic, dimethyl sulfoxide. Ít tan trong nước và ethanol.

Merck

14,839

BRN

2223850

Hằng số định luật Henry

3.9×1012 mol/(m3Pa) ở 25℃, HSDB (2015)

Trình tự

H-Asp-Phe-OMe

Độ ổn định:

Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.

Chức năng của thành phần mỹ phẩm

CHẤT TẠO HƯƠNG

InChI

1S/C14H18N2O5/c1-21-14(20)11(7-9-5-3-2-4-6-9)16-13(19)10(15)8-12(17)18/h2-6,10-11H,7-8,15H2,1H3,(H,16,19)(H,17,18)/t10-,11-/m0/s1

InChIKey

IAOZJIPTCAWIRG-QWRGUYRKSA-N

SMILES

COC(=O)[C@H](Cc1ccccc1)NC(=O)[C@@H](N)CC(O)=O

LogP

0.542 (ước tính)

Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS

22839-47-0(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)

Hệ thống đăng ký chất của EPA

L-Phenylalanine, L-.alpha.-aspartyl-, 2-methyl ester (22839-47-0)


Thông tin an toàn


Cảnh báo an toàn

22-24/25

WGK Đức

2

RTECS

WM3407000

TSCA

Được liệt kê trong TSCA

Mã HS

29242990

Phân loại bảo quản

11 - Chất rắn dễ cháy

Dữ liệu về chất nguy hiểm

22839-47-0(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)

Độc tính

TDLo đường uống ở phụ nữ: 3710 mg/kg: SKN AIMEAS 104,207,86


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất