2,6-Dimethyl-4-heptanone CAS#108-83-8

Thành phần tạo hương: 2,6-Dimethyl-4-heptanone (diisobutyl ketone) là một hợp chất tạo hương quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm và hương liệu.


Ứng dụng phân tích: Chất này đóng vai trò là dung môi chiết hiệu quả để xác định các kim loại vết (V, Cr, Fe, Co, Ni, Cu, Zn, Mo, Cd, Pb) trong các mẫu nước bằng phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử plasma.


Đo phốt pho: Các đặc tính chiết tương tự của 2,6-dimethyl-4-heptanone có thể được sử dụng để đo phốt pho, thể hiện tính linh hoạt của chất này trong hóa học phân tích.


Dung môi công nghiệp: Là một dung môi hữu cơ quan trọng, chất này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau, đóng vai trò là chất trung gian thiết yếu trong các quy trình hóa học



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

$span> Mô tả sản phẩm của 2,6-Dimethyl-4-heptanone CAS#108-83-8

2,6-Dimethyl-4-heptanone, thường được gọi là diisobutyl ketone, là một ketone chủ yếu được sử dụng làm chất tạo hương.
Chất này hoạt động như một dung môi chiết hiệu quả cho phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử plasma, cho phép phát hiện mười kim loại vết trong các mẫu nước: vanadi, crom, sắt, coban, niken, đồng, kẽm, molypden, cadmi và chì. Chất này cũng có thể được sử dụng làm chất chiết để xác định phốt pho.
Ngoài ra, đây là một dung môi hữu cơ có giá trị và được sử dụng rộng rãi làm chất trung gian hóa học trong sản xuất công nghiệp.


$span>

$span> Ứng dụng sản phẩm của 2,6-Dimethyl-4-heptanone CAS#108-83-8

2,6-Dimethyl-4-heptanone được sử dụng rộng rãi làm dung môi phủ. Chất này tồn tại tự nhiên trong dầu bạc hà và hoạt động tốt như một chất phân tán cho nhựa organosol.

Chất này cũng được sử dụng để xử lý ức chế sinh trưởng đối với củ hành và củ thân. Ngoài ra, chất này hòa tan nitrocellulose và đóng vai trò là chất trung gian quan trọng để sản xuất chất ức chế ăn mòn,

nguyên liệu dược phẩm và thuốc nhuộm.


$span>

Thông tin sản phẩm

Thông số


$strong>

$span>

Điểm nóng chảy-46 °C
Điểm sôi165-170 °C (dữ liệu tài liệu)
Khối lượng riêng0.808 g/mL ở 25 °C (dữ liệu tài liệu)
Tỷ trọng hơi4.9 (so với không khí)
Áp suất hơi1.7 mm Hg (20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.412 (dữ liệu tài liệu)
FEMA3537 | 2,6-DIMETHYL-4-HEPTANONE
Điểm chớp cháy120 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tanCó thể trộn lẫn với ethanol, ether, carbon tetrachloride, chloroform, benzene và hầu hết các chất lỏng hữu cơ.
DạngChất lỏng
Tỷ trọng riêng0.810 (20/4℃)
Màu sắcTrong suốt, không màu đến hơi vàng
MùiHương vị trái cây ngọt giống dứa và chuối, nhưng có một chút mùi hóa chất khá gắt.
Giới hạn nổ0.8-6.2%, 100°F
Loại mùimàu xanh lá cây
Nguồn sinh họctổng hợp
Độ tan trong nước0.05 g/100 mL
Số JECFA302
BRN1743163
Hằng số định luật Henry6.36(x 10-4 atm?m3/mol) ở 20 °C (xấp xỉ - được tính toán từ độ tan trong nước và áp suất hơi)
Giới hạn phơi nhiễmTLV-TWA 150 mg/m3 (25 ppm); IDLH 1000 ppm.
Hằng số điện môi9.91
Độ ổn định:Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmPERFUMING
LogP3.71 ở 20℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS108-83-8 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NIST4-Heptanone, 2,6-dimethyl- (108-83-8)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPADiisobutyl ketone (108-83-8)


$span $QQ===>$span>

$strong>

Thông tin an toàn


$p>

Mã nguy hiểmXi
Các câu cảnh báo nguy cơ10-37
Các câu hướng dẫn an toàn24
OEBA
OELTWA: 25 ppm (150 mg/m3)
RIDADRUN 1157 3/PG 3
WGK Đức1
RTECSMJ5775000
Nhiệt độ tự bốc cháy745 °F
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểm3
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29141990
Dữ liệu về chất nguy hiểm108-83-8 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua đường uống ở thỏ: 5750 mg/kg; LD50 qua da ở thỏ: 16000 mg/kg
IDLA500 ppm

$strong>

Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất