Polycarbonate CAS#25037-45-0

Dải nhiệt độ vận hành rộng: Polycarbonate duy trì hiệu suất ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ −60°C đến 120°C, phù hợp với các môi trường nhiệt khắc nghiệt.


Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời:Với nhiệt độ biến dạng nhiệt cao (130–140°C) và nhiệt độ chuyển hóa thủy tinh là 149°C, polycarbonate mang lại độ ổn định nhiệt vượt trội trong quá trình gia công và sử dụng.


Ngưỡng phân hủy nhiệt cao: Vật liệu chỉ bắt đầu phân hủy nhiệt khi nhiệt độ vượt quá 310°C, đảm bảo độ tin cậy trong điều kiện nhiệt độ cao.


Độ trong suốt quang học và khả năng lên màu vượt trội: Polycarbonate có độ truyền sáng cao từ 85–90% và có thể được sản xuất thành các sản phẩm gần như không màu, trong suốt, đồng thời cho phép linh hoạt trong việc lên màu.





Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Polycarbonate CAS#25037-45-0

Polycarbonate là một loại nhựa kỹ thuật hiệu suất cao, nổi tiếng với các đặc tính tổng thể vượt trội. Vật liệu này phù hợp để sử dụng lâu dài trong dải nhiệt độ rộng từ −60°C đến 120°C. Vật liệu có nhiệt độ biến dạng nhiệt từ 130–140°C, nhiệt độ chuyển hóa thủy tinh là 149°C và nhiệt độ phân hủy nhiệt trên 310°C, thể hiện độ ổn định nhiệt vượt trội. Ngoài ra, polycarbonate có độ truyền sáng cao, khoảng 85–90%, và có thể được gia công thành các sản phẩm gần như không màu, trong suốt với khả năng lên màu tuyệt vời.


Ứng dụng sản phẩm Polycarbonate CAS#25037-45-0

Polycarbonate là một loại nhựa đa dụng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp hiện đại nhờ khả năng chịu nhiệt tuyệt vời và độ bền va đập cao. Vật liệu này đặc biệt phù hợp để gia công bằng các phương pháp chế tạo thông thường, bao gồm ép phun, đùn thành ống hoặc các dạng hình trụ và tạo hình nhiệt.


Thông tin sản phẩm

Thông số

Tên sản phẩm:Polycarbonate
Từ đồng nghĩa:POLYCARBONATE STANDARD 50'000 FOR GPC;POLY(BISPHENOL A CARBONATE), MELT INDEX 7;POLYCARBONATE RESIN, SECONDARY STANDARD;POLYCARBONATE STANDARD 6'800, FOR GPC;POLYCARBONATE STANDARD 326, FOR GPC;POLYCARBONATE RESIN, SECONDARY STANDARD, MOLECULAR WEIGHT SERIES;POLYCARBONATE STANDARD 3'860 FOR GPC;POLYCARBONATE STANDARD 30'600, FOR GPC
CAS:25037-45-0
MF:C16H18O5
MW:290.32
Danh mục sản phẩm:Carbonat;Polyme kỵ nước;Khoa học polyme;Theo thứ tự bảng chữ cái;Chất hữu cơ tan theo thứ tự bảng chữ cái;Chất chuẩn polyme;Bộ chất chuẩn polyme;P;POLB - POLYKhoa học vật liệu;Chất chuẩn khối lượng phân tử polyme;Chất chuẩn tham chiếu/hiệu chuẩn;Polyme;Phân tử nhỏ hoạt tính sinh học;Sinh học tế bào;Polyme kỵ nước;Khoa học vật liệu;Khoa học polyme
Tệp Mol:25037-45-0.mol
Điểm nóng chảy220~230℃
Khối lượng riêng1.2 g/mL ở 25 °C (tài liệu)
Chiết suấtn20/D 1.586
Độ tandung môi clo hóa: tan
Dạngống
Màu sắctrong suốt
Hằng số điện môi2.9(Môi trường xung quanh)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAAxit cacbonic, polyme với 4,4'-(1-methylethylidene)bis[phenol] (25037-45-0)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất