Ôxít yttri CAS#1314-36-9

Có sẵn nhiều cấp độ tinh khiết:Cung cấp nhiều cấp độ tinh khiết, lên đến 99,999%, đáp ứng các yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt của các ứng dụng điện tử và phủ tiên tiến.


Dạng vật lý đa dạng:Có sẵn ở dạng bột, viên thiêu kết và mảnh, cho phép sử dụng linh hoạt trong nồi nung, nguồn bay hơi và bia phún xạ.


Độ ổn định nhiệt tuyệt vời:Với entanpi nóng chảy cao, oxit yttri hoạt động ổn định trong các quy trình nấu chảy và lắng đọng thực nghiệm ở nhiệt độ cao.


Lý tưởng cho các công nghệ phủ tiên tiến:Được sử dụng rộng rãi trong màng cứng, lớp phủ điện môi và tụ điện màng mỏng, hỗ trợ hiệu suất ổn định trong chế tạo màng mỏng chính xác.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Oxit yttri CAS#1314-36-9

Oxit yttri có sẵn ở dạng bột màu trắng, viên thiêu kết và mảnh, với độ tinh khiết điển hình là 99,9%. Sản phẩm có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối và dễ dàng hấp thụ carbon dioxide trong khí quyển. Entanpi nóng chảy của sản phẩm là 105,00 kJ/mol. Sản phẩm thường được chế tạo thành nồi nung cho các ứng dụng nấu chảy trong phòng thí nghiệm và các ứng dụng nấu chảy đặc biệt. Các sản phẩm thiêu kết được sử dụng làm vật liệu bay hơi cho lớp phủ điện môi màng cứng và tụ điện màng mỏng. Các cấp độ tinh khiết cao, bao gồm 99,9%, 99,99% và 99,999%, được sử dụng rộng rãi làm bia phún xạ để lắng đọng màng cứng, lớp điện môi và các thành phần tụ điện màng mỏng.


Ứng dụng sản phẩm Oxit yttri CAS#1314-36-9

Oxit yttri hoạt động như một chất khoáng hóa hiệu quả để hình thành spinel và đóng vai trò là nguyên liệu cơ bản trong khoa học vật liệu và tổng hợp vô cơ. Sản phẩm có thể hình thành các lớp phủ bảo vệ chịu nhiệt độ cao đồng đều và đặc chắc. Sản phẩm cũng được sử dụng để chế tạo garnet yttri-sắt cho các bộ lọc vi sóng hiệu suất cao. Oxit yttri độ tinh khiết thấp được sử dụng rộng rãi trong sản xuất gốm điện tử.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy2410 °C
Điểm sôi81-83 °C
Khối lượng riêng5.01 g/mL ở 25 °C (lit.)
Điểm chớp cháy12 °C
Nhiệt độ bảo quảnkhông có hạn chế.
Độ tantan trong các dung dịch axit loãng
Dạngbột nano
Màu sắcTrắng
Tỷ trọng riêng5.01
PH10±1
Độ tan trong nướcKhông tan
Tính nhạy cảmNhạy với không khí
Cấu trúc tinh thểBa phương
Hệ tinh thểLập phương
Merck1,410,107
Nhóm không gianIa3
Hằng số mạnga/nm b/nm c/nm α/o β/o γ/o V/nm 31.061.061.069090901.191
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 1 mg/m3
NIOSH: IDLH 500 mg/m3; TWA 1 mg/m3
Chức năng của thành phần mỹ phẩmNOT REPORTED
InChI1S/3O.2Y
InChIKeySIWVEOZUMHYXCS-UHFFFAOYSA-N
SMILESO=[Y]O[Y]=O
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS1314-36-9 (Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAÔxít yttri (Y2O3) (1314-36-9)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi,F
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38-67-36/37-36-11
Các câu hướng dẫn an toàn26-36-37/39-16
RIDADRUN1950
WGK Đức1
RTECSZG3850000
F9 tháng 3
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểm2.1
Mã HS28469011
Nhóm bảo quản13 - Chất rắn không cháy
Độc tínhchuột, LD50, tiêm phúc mạc, 430mg/kg (430mg/kg), "Các thông số độc tính của hóa chất công nghiệp khi phơi nhiễm đơn lẻ", Izmerov, N.F., và cộng sự, Moscow, Trung tâm Dự án Quốc tế, GKNT, 1982, Tập -, trang 121, 1982.


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất