Trioxit antimon CAS#1309-64-4

Hai dạng tinh thể:Có sẵn ở dạng cấu trúc trực thoi (valentinite) và lập phương (senarmontite), mang lại các tính chất vật lý ổn định cho nhiều ứng dụng công nghiệp.


Độ ổn định nhiệt cao:Nóng chảy ở 656 °C và thăng hoa ở nhiệt độ cao, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các hoạt động gia công và tinh luyện ở nhiệt độ cao.


Khả năng kháng hóa chất tuyệt vời:Hầu như không tan trong nước và dung môi hữu cơ, đồng thời dễ tan trong axit và kiềm, cho phép kiểm soát khả năng phản ứng trong các công thức hóa học.

Tính chất quang học của sản phẩm có độ tinh khiết cao:Chiết suất cao (2.087) và cấu trúc phân tử được xác định rõ (dimer Sb₂O₆) hỗ trợ ứng dụng trong thủy tinh chuyên dụng, gốm sứ và các hệ xúc tác.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Antimon trioxit CAS#1309-64-4

Antimon trioxit: dạng trực thoi (valentinite, 5.67 g/cm³) hoặc dạng lập phương (senarmontite, 5.20 g/cm³, Sb₂O₆ dạng dimer). Chiết suất 2.087; điểm nóng chảy 656 °C (không có O₂); điểm sôi 1550 °C (thăng hoa); thăng hoa ở 400 °C (trong chân không). Rất ít tan trong nước, không tan trong các chất hữu cơ; tan trong HCl, kiềm ăn da và axit tartaric.


Ứng dụng sản phẩm Antimon trioxit CAS#1309-64-4

Antimon trioxit là chất phụ gia chống cháy quan trọng cho nhựa. Các cấp công nghiệp (độ tinh khiết 99.0–99.9%) được sản xuất bằng cách oxy hóa kim loại antimon/quặng sulfide ở 600–800 °C, với kích thước hạt được kiểm soát thông qua quá trình gia công. Sản phẩm cũng được sử dụng làm bột màu trắng; các hạt mịn tối đa hóa độ trắng/độ che phủ, trong khi các cấp hạt thô được dùng cho nhựa trong mờ. Không tan trong nước, ít mất độ ẩm.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy655 °C (lit.)
Điểm sôi1550 °C (lit.)
Khối lượng riêng đổ đống800-1300kg/m3
Khối lượng riêng5.2
Áp suất hơi13.3 hPa (660 °C)
Điểm chớp cháy1550°C subl.
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tan2.70mg/l
DạngBột
Màu sắcTrắng
Tỷ trọng riêng5.67
Mùitinh thể lập phương hoặc trực thoi màu trắng, không mùi
Nguồn sinh họcThỏ
Độ tan trong nướcÍt tan. <0.1 g/100 mL ở 20 ºC
Hệ tinh thểLập phương
Merck14,711
Nhóm không gianFd3m
Hằng số mạnga/nmb/nmc/nmα/oβ/oγ/oV/nm31.1141.1141.1149090901.3825
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 0.5 mg/m3
NIOSH: IDLH 50 mg/m3; TWA 0.5 mg/m3
Độ ổn định:Ổn định.
InChIKeyMUBFITUCTVFSOJ-UHFFFAOYSA-L
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS1309-64-4(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
IARC2B (Tập 47) 1989
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTTrioxit antimon(1309-64-4)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPATrioxit antimon (1309-64-4)


Thông tin an toàn
Mã nguy hiểmXn,Xi,T
Các câu cảnh báo nguy cơ40-61
Các câu hướng dẫn an toàn22-36/37-45-53
RIDADR1549
WGK Đức2
RTECSCC5650000
Lưu ý về nguy hiểmChất gây kích ứng
TSCA
Cấp độ nguy hiểm6.1
Nhóm đóng góiIII
Mã HS28258000
Dữ liệu về chất nguy hiểm1309-64-4(Dữ liệu về các chất nguy hại)
Độc tínhLD50 đường uống ở chuột: >20 g/kg (Smyth)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,Xi,T
Các câu cảnh báo nguy cơ40-61
Các câu hướng dẫn an toàn22-36/37-45-53
RIDADR1549
WGK Đức2
RTECSCC5650000
Lưu ý về nguy hiểmChất gây kích ứng
TSCA
Cấp độ nguy hiểm6.1
Nhóm đóng góiIII
Mã HS28258000
Dữ liệu về chất nguy hiểm1309-64-4(Dữ liệu về các chất nguy hại)
Độc tínhLD50 đường uống ở chuột: >20 g/kg (Smyth)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất