Trinatri phosphat CAS#7601-54-9

Độ kiềm cao cho hiệu quả làm sạch vượt trội:Tạo thành dung dịch có tính kiềm cao (pH ≈ 11.5), rất hiệu quả trong các ứng dụng tẩy dầu mỡ, làm sạch và điều chỉnh pH.


Độ tan trong nước tuyệt vờiDễ dàng hòa tan trong nước ở nhiệt độ phòng, cho phép nhanh chóng pha chế các dung dịch kiềm đậm đặc phục vụ sản xuất và gia công công nghiệp.


Cấu trúc tinh thể ngậm nước ổn địnhVẫn giữ lại một phần nước kết tinh ngay cả ở nhiệt độ cao, đảm bảo độ ổn định nhiệt tốt và hiệu suất đáng tin cậy trong quá trình gia nhiệt và bảo quản.


Dạng tinh thể có độ tinh khiết caoCác tinh thể lục giác màu trắng đến không màu mang lại chất lượng ổn định, dễ sử dụng và phù hợp với việc phối trộn, định lượng chính xác.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Trisodium Phosphate CAS#7601-54-9

Trisodium Phosphate Dodecahydrate là các tinh thể lục giác màu trắng đến không màu, có khối lượng riêng khoảng 1.62 g/cm³. Sản phẩm nóng chảy ở gần 75 °C khi gia nhiệt nhanh và mất một phần nước kết tinh ở 100 °C, vẫn giữ lại phân tử nước cuối cùng ngay cả ở nhiệt độ nung cao hơn. Tan dễ dàng trong nước với độ tan khoảng 28 g/100 mL ở 20 °C, tạo thành dung dịch có tính kiềm mạnh; dung dịch nước 0.1 M có pH xấp xỉ 11.5. Không tan trong cồn, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu độ kiềm mạnh và khả năng hòa tan tốt trong nước.


Ứng dụng sản phẩm của Trisodium Phosphate CAS#7601-54-9

Trisodium Phosphate là một muối vô cơ, được sử dụng rộng rãi làm chất tẩy rửa công nghiệp hiệu suất cao, chất xử lý bề mặt kim loại và chất tẩy rửa sàn, với khả năng làm sạch và tẩy dầu mỡ mạnh. Sản phẩm cũng được dùng làm chất làm mềm nước và hóa chất xử lý nước nồi hơi, đồng thời có tác dụng như chất tẩy sơn để chuẩn bị bề mặt. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng trong dung dịch hiện ảnh, thuộc da, sản xuất giấy và làm trong đường, với nhiều công dụng trong các quy trình công nghiệp khác nhau.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy1340°C
Khối lượng riêng2.536 g/cm3(Nhiệt độ: 17.5 °C)
Áp suất hơi0Pa ở 20℃
Nhiệt độ bảo quảnMôi trường khí trơ, nhiệt độ phòng
Độ tanH2O: tan ít(tài liệu)
DạngBột
Màu sắcTrắng
Mùiở 100.00?%. không mùi
PH10.95(dung dịch 1 mM);11.71(dung dịch 10 mM);12.12(dung dịch 100 mM)
Độ tan trong nướcTan trong nước. Không tan trong etanol và disulfua cacbon.
Tính nhạy cảmHút ẩm
Merck148,662
Hằng số điện môi1.6(Môi trường xung quanh)
InChIInChI=1S/3Na.H3O4P/c;;;1-5(2,3)4/h;;;(H3,1,2,3,4)/q3*+1;/p-3
InChIKeyRYFMWSXOAZQYPI-UHFFFAOYSA-K
SMILES[Na+].[Na+].[Na+].P([O-])([O-])([O-])=O
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS7601-54-9(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPATrinatri phosphat (7601-54-9)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmC,Xi
Các câu cảnh báo nguy cơ34-36/37/38
Các câu hướng dẫn an toàn26-36/37/39-45-24/25
RIDADRUN 3262 8/PG 3
WGK Đức1
RTECSTC9490000
F34
TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiIII
Mã HS28352910
Dữ liệu về chất nguy hiểm7601-54-9(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua da ở thỏ: > 300mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất