Thiếc(II) clorua dihydrat CAS#10025-69-1

Độ tinh khiết cấp công nghiệp cao:Với độ tinh khiết ≥99%, sản phẩm mang lại chất lượng ổn định và hiệu suất đáng tin cậy cho các ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm.


Tính chất vật lý đặc trưng và ổn định:Sản phẩm có áp suất hơi thấp, đặc tính nóng chảy rõ ràng và khối lượng riêng ổn định, hỗ trợ việc xử lý và bảo quản an toàn.


Đặc tính độ tan đa dạng:Tan trong nước, ethanol và ether nhưng không tan trong benzen, cho phép sử dụng linh hoạt trong các hệ thống hóa chất khác nhau.


Độ ổn định hóa học đáng tin cậy:Ổn định trong điều kiện thông thường với hướng dẫn rõ ràng về các chất không tương thích, bảo đảm ứng dụng được kiểm soát và an toàn trong môi trường gia công.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của clorua thiếc(II) dihydrat CAS#10025-69-1

Clorua thiếc(II) dihydrat là sản phẩm cấp công nghiệp có độ tinh khiết ≥99%, ở dạng bột tinh thể màu trắng với mùi axit clohydric nhẹ. Sản phẩm nóng chảy ở 37.7℃ và phân hủy ở 623℃ mà không sôi, có áp suất hơi không đáng kể ở 25℃ và khối lượng riêng tương đối là 2.71 ở 20℃. Sản phẩm tan trong nước và dễ bị thủy phân, tan trong ethanol và ether nhưng không tan trong benzen. Ổn định trong điều kiện thông thường, sản phẩm nên được bảo quản riêng với các chất oxy hóa mạnh và bazơ mạnh.


Ứng dụng sản phẩm của clorua thiếc(II) dihydrat CAS#10025-69-1

Clorua thiếc(II) dihydrat được sử dụng rộng rãi làm chất khử, chất cầm màu và chất tẩy trắng, cũng như trong mạ thiếc điện phân. Sản phẩm cho phép xác định bạc, chì, asen và molypden bằng phương pháp đo màu, đồng thời hoạt động như một chất khử và chất cầm màu cho các mục đích phân tích và công nghiệp. Sản phẩm là muối chính trong các bể mạ thiếc axit, trong đó thiếc hóa trị hai bảo đảm hiệu suất catốt cao ở liều lượng điển hình 40–60 kg/L. Sản phẩm cũng được sử dụng làm chất nhạy hóa cho bạc nitrat trong sản xuất gương thủy tinh, giúp lớp phủ đạt độ sáng vượt trội. Ngoài ra, trong quá trình mạ điện ABS, sản phẩm tạo thành các lớp mạ có độ bám dính chắc chắn và khả năng chống bong tróc tuyệt vời.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy83 °C
Khối lượng riêng1.76 g/mL ở 25 °C (lit.)
Nhiệt độ bảo quảnMôi trường khí trơ, nhiệt độ phòng
Độ tanMetanol (ít), Nước (ít)
DạngBột/Rắn
Màu sắcĐỏ tím
Tỷ trọng riêng1.76
PH2.0-3.0
Độ tan trong nướcTan trong nước và rượu. Không tan trong ete dietyl.
Tính nhạy cảmHút ẩm
Merck142,222
Giới hạn phơi nhiễmNIOSH: IDLH 25 mg/m3; TWA 0.5 mg/m3
Độ ổn định:Ổn định, nhưng có thể nhạy với không khí. Hút ẩm. Không tương thích với liti, nitơ và các chất oxy hóa mạnh.
InChIKeyLJAOOBNHPFKCDR-UHFFFAOYSA-K
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS10060-12-5 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPACrom(III) clorua hexahydrat (10060-12-5)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,N,C
Các câu cảnh báo nguy cơ22-36/37/38-51/53-34
Các câu hướng dẫn an toàn24/25-61-45-36/37/39-26
RIDADRUN3260
WGK Đức1
RTECSGB5450000
TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiIII
Mã HS28273985


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất