Sắt(II) clorua tetrahydrat CAS#13478-10-9

Độ tinh khiết công nghiệp cao:Với độ tinh khiết ≥ 99%, sản phẩm đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và chất lượng ổn định cho các ứng dụng công nghiệp.


Độ tan trong nước tuyệt vời:Tan tốt trong nước và tan trong THF, giúp dễ dàng pha chế và sử dụng hiệu quả trong nhiều công thức và quy trình khác nhau.


Tính chất vật lý và hóa học ổn định:Ổn định trong điều kiện thông thường với áp suất hơi không đáng kể, an toàn và thuận tiện cho việc bảo quản và thao tác.


Dạng tinh thể đặc trưng:Dạng tinh thể màu xanh lục nhạt và không mùi, thuận tiện cho việc nhận biết và thao tác sử dụng.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Ứng dụng của sản phẩm Sắt(II) clorua tetrahydrat CAS#13478-10-9

Sắt(II) clorua tetrahydrat là sản phẩm cấp công nghiệp có độ tinh khiết ≥99%. Đây là chất rắn kết tinh màu xanh lục nhạt, không mùi. Sản phẩm có điểm nóng chảy là 105 °C và bị phân hủy khi được đun đến điểm sôi. Ở 25 °C, áp suất hơi của sản phẩm không đáng kể, và khối lượng riêng tương đối là 1,93 ở 20 °C. Sản phẩm tan tốt trong nước, tan trong tetrahydrofuran (THF) và không tan trong ether. Sản phẩm ổn định trong điều kiện môi trường xung quanh thông thường, nhưng không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.


Ứng dụng của sản phẩm Sắt(II) clorua tetrahydrat CAS#13478-10-9

Sắt(II) clorua tetrahydrat được sử dụng rộng rãi làm chất khử trong ngành luyện kim và sản xuất dược phẩm, đồng thời đóng vai trò là chất cầm màu trong nhuộm và chất xử lý trong xử lý nước thải. Sản phẩm cũng được sử dụng chuyên biệt trong quá trình tổng hợp phức chất sắt tại phòng thí nghiệm. Trong xử lý nước thải, sắt(II) clorua vừa có chức năng là chất khử vừa là chất keo tụ, đặc biệt hiệu quả đối với nước thải chứa chromate. Sản phẩm được dùng làm nguyên liệu để điều chế các oxit sắt(III) ngậm nước, được sử dụng làm chất màu từ tính. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng làm chất khử trong nhiều phản ứng tổng hợp hữu cơ khác nhau.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy105 °C
Điểm sôi1026 °C
Khối lượng riêng1.93
Khối lượng riêng đổ đống900kg/m3
Áp suất hơi10 mm Hg ( 693 °C)
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở +15°C đến +25°C.
Độ tan1600g/l
DạngChất rắn
Tỷ trọng riêng1.93
Màu sắcMàu vàng đến xanh lục
PH2.5 (100g/l, H2O, 20℃)
Độ tan trong nướctan được
Tính nhạy cảmNhạy với không khí
Merck144,043
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 1 mg/m3
NIOSH: TWA 1 mg/m3
Độ ổn định:Nhạy cảm với không khí, độ ẩm và ánh sáng. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh và hầu hết các kim loại thông thường.
InChIKeyWSSMOXHYUFMBLS-UHFFFAOYSA-L
LogP-1.380 (est)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS13478-10-9(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)

Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,C
Các câu cảnh báo nguy cơ22-38-41-34
Các câu hướng dẫn an toàn26-39-45-36/37/39
RIDADRUN 3260 8/PG 3
WGK Đức1
RTECSNO5600000
F3月23日
TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiIII
Mã HS28273300
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở thỏ: 450 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất