Phosphat nhôm CAS#7784-30-7

Độ tinh khiết công nghiệp cao:Được sản xuất với độ tinh khiết ≥99%, đảm bảo chất lượng ổn định cho các ứng dụng công nghiệp.


Tính chất vật lý ổn định:Có điểm nóng chảy cao 1800℃ và áp suất hơi không đáng kể, mang lại độ ổn định đáng tin cậy trong quá trình gia nhiệt và bảo quản.


Khả năng kháng hóa chất:Không tan trong nước và hầu hết các dung môi thông thường, chỉ tan rất ít trong axit, cho phép kiểm soát khả năng phản ứng.


Thao tác an toàn và ổn định:Ổn định trong điều kiện thông thường và có khả năng chống phân hủy, tuy nhiên cần tránh xa các chất khử mạnh để đảm bảo an toàn.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm nhôm photphat CAS#7784-30-7

Xenluloza carboxymethyl là sản phẩm cấp công nghiệp với độ tinh khiết ≥99%. Sản phẩm có dạng bột tinh thể màu trắng, không mùi. Hợp chất này có điểm nóng chảy 1800℃ và phân hủy khi sôi. Sản phẩm có áp suất hơi không đáng kể ở 25℃ và khối lượng riêng tương đối là 2.566 ở 20℃. Sản phẩm này không tan trong nước, tan rất ít trong axit clohydric và axit nitric, đồng thời không tan trong ethanol. Sản phẩm ổn định trong điều kiện thông thường nhưng cần tránh xa các chất khử mạnh do tính không tương thích.


Ứng dụng sản phẩm của nhôm photphat CAS#7784-30-7

Nhôm photphat được sử dụng rộng rãi làm chất trợ chảy trong ngành gốm sứ và trong quá trình sản xuất xi măng nha khoa, xi măng canxi sulfat-silicat và các loại thủy tinh đặc biệt. Sản phẩm cũng có chức năng như một gel dược phẩm. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng làm chất xúc tác, rây phân tử, chất làm mềm và lớp phủ chống cháy. Trong ngành dệt may, nhôm photphat được dùng làm chất chống bám bẩn hiệu quả.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy1500 °C
Khối lượng riêng2.56 g/mL ở 25 °C (tài liệu)
Nhiệt độ bảo quảnMôi trường khí trơ, nhiệt độ phòng
Độ tanTan rất ít trong nước, thực tế không tan trong rượu. Chất này tan trong các dung dịch loãng của axit khoáng và hydroxit kiềm.
DạngBột
Tỷ trọng riêng2.566
Màu sắcTrắng
Độ tan trong nướcKhông tan
Merck14,358
Hệ tinh thểBa mặt
Hằng số tích số độ tan (Ksp)pKsp: 20.01
Nhóm không gianP3121
Hằng số mạnga/nmb/nmc/nmα/oβ/oγ/oV/nm30.4942910.4942911.0947619090120
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 1 mg/m3
Hằng số điện môi6.0(Môi trường)
InChIInChI=1S/Al.H3O4P/c;1-5(2,3)4/h;(H3,1,2,3,4)/q+3;/p-3
InChIKeyILRRQNADMUWWFW-UHFFFAOYSA-K
SMILES[Al+3].P([O-])([O-])([O-])=O
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS7784-30-7(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAPhosphat monoalumin (7784-30-7)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmC
Các câu cảnh báo nguy cơ34
Các câu hướng dẫn an toàn26-36/37/39-45
RIDADRUN 3260 8/PG 2
WGK Đức1
RTECSTB6450000
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Mã HS28352990
Độc tínhLD50 đường uống ở chuột: > 5gm/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất