Oxit samari CAS#12060-58-1

Độ ổn định nhiệt và tính không tan tuyệt vời: Khả năng không tan và độ ổn định nhiệt cao, phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi khắt khe ở nhiệt độ cao.


Phạm vi ứng dụng công nghệ cao rộng: Được sử dụng rộng rãi trong thủy tinh, gốm sứ, chất phát quang, laser, thiết bị nhiệt điện và vật liệu quang học hấp thụ tia hồng ngoại.


Hiệu suất xúc tác hiệu quả: Hoạt động như một chất xúc tác và thuốc thử hóa học hiệu quả, đặc biệt trong quá trình khử nước các rượu bậc một mạch hở thành aldehyde và ketone.


Ứng dụng trong hạt nhân và chức năng tiên tiến: Đóng vai trò là chất hấp thụ neutron trong các thanh điều khiển lò phản ứng hạt nhân, đồng thời tăng cường khả năng hấp thụ bức xạ hồng ngoại khi được kết hợp vào gốm sứ và thủy tinh chuyên dụng.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của oxit samari CAS#12060-58-1

Oxit samari có độ tan thấp và độ ổn định nhiệt cao, được sử dụng rộng rãi trong thủy tinh, gốm sứ, chất phát quang, laser và các thiết bị nhiệt điện.

Samari và các hợp chất của samari được sử dụng làm chất xúc tác và thuốc thử hóa học, đặc biệt để khử nước các rượu béo bậc một nhằm điều chế aldehyde và ketone. Oxit samari có thể được thêm vào gốm sứ và thủy tinh hấp thụ tia hồng ngoại để cải thiện hiệu suất hấp thụ tia hồng ngoại. Chất này cũng được sử dụng làm chất hấp thụ neutron trong các thanh điều khiển lò phản ứng hạt nhân.


Ứng dụng sản phẩm của oxit samari CAS#12060-58-1

Oxit samari (Samaria) có khả năng hấp thụ neutron mạnh, được sử dụng rộng rãi trong thủy tinh, chất phát quang, laser và các thiết bị nhiệt điện. Các tinh thể canxi clorua pha tạp samari có thể được ứng dụng trong các hệ thống laser để tạo ra các chùm tia cường độ cao, có khả năng cắt phá kim loại và phản xạ từ Mặt Trăng.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy2325 °C
Điểm sôi4118.00°C
Khối lượng riêng xốp850kg/m3
Khối lượng riêng8.35 g/mL ở 25 °C(lit.)
Chỉ số khúc xạ1.97
Nhiệt độ bảo quảnkhông có hạn chế.
Dạngbột nano
Màu sắcTím
Tỷ trọng riêng8.347
PH8.0 (10g/l, H2O, 25℃)(huyền phù)
Độ tan trong nướcKhông tan trong nước.
Cấu trúc tinh thểLập phương
Hệ tinh thểĐơn nghiêng
Merck148347
Nhóm không gianC2/m
Hằng số mạnga/nmb/nmc/nmα/oβ/oγ/oV/nm31.41770.36330.88479099.96900.4488
InChIInChI=1S/3O.2Sm
InChIKeyPRCWVHVINXAFRG-UHFFFAOYSA-N
SMILESO([Sm]=O)[Sm]=O
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS12060-58-1(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAOxit samari (Sm2O3) (12060-58-1)


Thông tin an toàn


Các câu hướng dẫn an toàn22-24/25
WGK Đức2
RTECSVP3153000
F3-10-34
TSCACó trong danh sách TSCA
Mã HS28469019
Nhóm bảo quản10 - Chất lỏng dễ cháy
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: > 5000 mg/kg



Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất