Nitrat coban(II) hexahydrat CAS#10026-22-9

Các ứng dụng công nghiệp đa dạng: Đồng nitrat được sử dụng rộng rãi trong sản xuất chất màu coban, mực vô hình, trang trí gốm sứ và phụ gia pin.


Tiền chất xúc tác hiệu quả:Có thể được hỗ trợ trên các vật liệu xúc tác và ứng dụng trong các quy trình như xúc tác Fischer–Tropsch, giúp cải thiện hiệu suất xúc tác.


Nguồn cung cấp coban kim loại có độ tinh khiết cao: Đồng nitrat có thể được khử để thu được coban có độ tinh khiết cao, có giá trị trong ngành điện tử và các ngành liên quan.


Chất trung gian hóa học và dược phẩm quan trọng:Được sử dụng để tổng hợp các hợp chất như benzimidazole và benzothiazole, những hợp chất có hoạt tính kháng virus tiềm năng đối với các loại virus như HIV và HCMV-1.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Nitrat coban(II) hexahydrat CAS#10026-22-9

Đồng nitrat là một muối nitrat của coban, thường có sẵn ở dạng hexahydrat. Sản phẩm được sử dụng để sản xuất chất màu coban và mực vô hình, đồng thời dùng để trang trí đồ sành và đồ sứ, điều chế chất xúc tác, sản xuất vitamin B12 và làm phụ gia pin. Sản phẩm có thể được khử để thu được coban kim loại có độ tinh khiết cao cho ngành điện tử và các ngành liên quan. Ngoài ra, đồng nitrat có thể được nạp lên nhiều loại vật liệu mang để sử dụng trong xúc tác Fischer–Tropsch. Sản phẩm cũng đóng vai trò là chất trung gian để tổng hợp các dẫn xuất benzimidazole và benzothiazole, có hoạt tính kháng virus tốt đối với HIV và HCMV-1.


Ứng dụng sản phẩm Nitrat coban(II) hexahydrat CAS#10026-22-9

Nitrat coban [Co(NO₃)₂·6H₂O], thường được gọi là đồng nitrat, là một tinh thể màu đỏ hút ẩm. Sản phẩm được sử dụng trong sản xuất mực, chất màu, phụ gia thức ăn chăn nuôi, chất cải tạo đất và thuốc nhuộm tóc.


Thông tin sản phẩm

Các thông số


Điểm nóng chảy55 °C(lit.)
Khối lượng riêng đổ đống800kg/m3
Khối lượng riêng1.88
Chiết suất1.52
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C.
Độ tan2170g/l
DạngKhối tinh thể ướt
Màu sắcĐỏ đến nâu hồng
Tỷ trọng riêng1.87
PH4.0 (100g/l, H2O, 20℃)
Độ tan trong nước134 g/100 mL
Merck142444
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 0.02 mg/m3
Độ ổn định:Ổn định. Chất oxy hóa mạnh - không tương thích với các chất khử.
InChI1S/Co.2NO3.6H2O/c;2*2-1(3)4;;;;;;/h;;;6*1H2/q+2;2*-1;;;;;;
InChIKeyQGUAJWGNOXCYJF-UHFFFAOYSA-N
SMILESO.O.O.O.O.O.[Co++].[O-][N+]([O-])=O.[O-][N+]([O-])=O
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS10026-22-9(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPANitrat coban hexahydrat (10026-22-9)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmO,Xn,N,T
Các câu cảnh báo nguy cơ8-22-40-43-50/53-42/43-36/37/38-68-20-60-49
Các câu hướng dẫn an toàn17-36/37-60-61-45-36/37/39-26-22-53
RIDADRUN 1477 5.1/PG 2
WGK Đức2
RTECSQU7355500
TSCA
Cấp độ nguy hiểm5.1
Nhóm đóng góiIII
Mã HS28342920
Nhóm bảo quản5.1B - Vật liệu nguy hiểm có tính oxy hóa
Phân loại nguy hiểmĐộc tính cấp tính qua đường miệng cấp 4
Độc tính cấp tính đối với môi trường nước cấp 1
Độc tính mạn tính đối với môi trường nước cấp 1
Chất gây ung thư 1B, hít phải
Tổn thương mắt nghiêm trọng 1
Gây đột biến loại 2
Ox. Sol. 2
Độc tính sinh sản 1B
Mẫn cảm đường hô hấp 1
Mẫn cảm da 1
STOT RE 2, hít phải
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở chuột: 691 mg/kg (Speijers)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất