Nhôm kali sulfat dodecahydrat CAS#7784-24-9

Loại công nghiệp có độ tinh khiết cao:Được sản xuất với độ tinh khiết ≥99,5%, đảm bảo chất lượng ổn định cho các ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm.


Tính chất vật lý ổn định:Dạng tinh thể không màu với áp suất hơi không đáng kể và đặc tính nóng chảy rõ ràng, hỗ trợ việc xử lý và bảo quản an toàn.


Độ hòa tan tuyệt vời trong nước:Dễ dàng hòa tan trong nước, giúp thuận tiện pha chế dung dịch cho nhiều ứng dụng khác nhau.


Tính ổn định hóa học:Ổn định trong điều kiện thông thường, có hướng dẫn tương thích rõ ràng, đảm bảo sử dụng an toàn và được kiểm soát trong các hệ thống hóa chất.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Nhôm kali sulfat dodecahydrat CAS#7784-24-9

Nhôm kali sulfat dodecahydrat là sản phẩm cấp công nghiệp có độ tinh khiết ≥99,5%. Sản phẩm tồn tại dưới dạng tinh thể không màu hoặc bột trắng không mùi. Sản phẩm có điểm nóng chảy là 92,5 °C và bị phân hủy khi đun đến sôi. Áp suất hơi của sản phẩm không đáng kể ở 25 °C, với khối lượng riêng tương đối là 1,757 ở 20 °C. Sản phẩm dễ dàng hòa tan trong nước nhưng không tan trong ethanol. Sản phẩm vẫn ổn định trong điều kiện thông thường, nhưng không tương thích với các bazơ mạnh và nên được bảo quản riêng khỏi các chất này.


Ứng dụng sản phẩm Nhôm kali sulfat dodecahydrat CAS#7784-24-9

Nhôm kali sulfat dodecahydrat là tinh thể màu trắng, tan trong nước. Sản phẩm được điều chế bằng cách nung alunit trong lò, sau đó tinh chế bằng phương pháp kết tinh. Trong nhiếp ảnh truyền thống, sản phẩm được sử dụng để làm cứng nhũ tương gelatin. Sản phẩm có thể được sử dụng bằng cách thêm vào nhũ tương, ngâm các tấm ảnh đã phơi sáng trước khi tráng, hoặc đưa vào bể định hình. Ngoài ra, khi kết hợp với axit citric hoặc các axit khác, sản phẩm có thể được pha chế thành bể rửa làm sạch để loại bỏ vết thuốc hiện hình khỏi phim âm bản.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy92 °C (tài liệu tham khảo)
Điểm sôi200°C
Khối lượng riêng1.757 g/mL ở 25 °C (tài liệu tham khảo)
Khối lượng riêng đổ đống900kg/m3
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C.
Độ tanH2O: tan 0.5M, trong, không màu
DạngChất rắn
Tỷ trọng riêng1.757
Màu sắcTrắng
MùiKhông mùi
Khoảng pH3.3
PH3.0-3.5 (25℃, 50mg/mL trong H2O)
Độ tan trong nước140 G/L (20 ºC)
Merck14,360
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với thép, nhôm, đồng, kẽm, bazơ và các chất oxy hóa mạnh.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmASTRINGENT
LogP-1.031 (ước tính)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS7784-24-9 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTkali nhôm sulfat dodecahydrat (7784-24-9)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,Xi
Các câu cảnh báo nguy cơ36/38-22-36/37/38-21/22
Các câu hướng dẫn an toàn22-24/25-37/39-26-36-20-13-2
WGK Đức3
RTECSWS5690000
TSCA
Mã HS28332990


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất