Natri tungstat dihydrat CAS#10213-10-2

Độ tan trong nước tuyệt vờiTan rất tốt trong nước (khoảng 74.2 g/100 mL ở 25°C), giúp hòa tan dễ dàng và sử dụng hiệu quả trong các hệ thống nước.


Ổn định trong điều kiện thông thườngỔn định ở nhiệt độ và áp suất môi trường, đảm bảo hiệu suất bảo quản và xử lý đáng tin cậy.


Tính kiềm nhẹ cho nhiều ứng dụngTạo thành dung dịch nước có tính kiềm yếu, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu điều kiện pH được kiểm soát.


Khả năng phản ứng hóa học có thể dự đoánPhản ứng có chọn lọc với axit mạnh để tạo kết tủa axit tungstic, hỗ trợ các bước xử lý và tinh chế hóa học có kiểm soát.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của Natri tungstat dihydrat CAS#10213-10-2

Natri tungstat dihydrat là dạng bột tinh thể màu trắng hoặc tinh thể hình thoi không màu đến màu trắng, có độ tan trong nước tuyệt vời. Độ tan trong nước ở 25 °C khoảng 74.2 g/100 mL và dung dịch nước có tính kiềm yếu. Chất này không tan trong ethanol và tan ít trong amoniac. Hợp chất này ổn định ở nhiệt độ và áp suất thông thường, đồng thời dần mất nước kết tinh khi đun nóng. Chất này phản ứng với axit mạnh để tạo kết tủa axit tungstic.


Ứng dụng sản phẩm của Natri tungstat dihydrat CAS#10213-10-2

Natri tungstat dihydrat (CAS 10213-10-2) có phạm vi ứng dụng rộng. Trong công nghiệp, sản phẩm được sử dụng để mạ điện thép, xử lý bề mặt kim loại và xúc tác hóa dầu. Trong khoa học vật liệu, sản phẩm đóng vai trò là nguyên liệu quan trọng để điều chế vonfram trioxit, cacbua vonfram và các hợp chất vonfram liên quan khác. Sản phẩm cũng được sử dụng làm thuốc thử phân tích để phát hiện nhiều nguyên tố khác nhau. Trong ngành dược phẩm, sản phẩm tham gia vào quá trình tổng hợp thuốc và nghiên cứu chất ức chế enzyme. Trong nông nghiệp, sản phẩm có thể được sử dụng làm phân bón vi lượng.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy698 °C(lit.)
Khối lượng riêng đổ đống1600kg/m3
Khối lượng riêng4.18
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở +15°C đến +25°C.
Độ tanH2O: 1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu
DạngChất rắn
Màu sắcTrắng đến hơi vàng
Tỷ trọng riêng3.25
MùiKhông mùi
PH9.5-11.5 (25℃, 1M trong H2O)
Khoảng pH9 - 11.5 tại 100 g/l ở 20 °C
Độ tan trong nước730 g/L (20 ºC)
λmaxλ: 260 nm Amax: ≤0.120
λ: 280 nm Amax: ≤0.035
Merck148,698
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 3 mg/m3
NIOSH: TWA 1 mg/m3; STEL 3 mg/m3
InChIKeyWPZFLQRLSGVIAA-UHFFFAOYSA-N
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS10213-10-2 (Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPATungstat (WO42-), dinatri, dihydrat, (T-4)- (10213-10-2)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn
Các câu cảnh báo nguy cơ22-36/38-36
Các câu hướng dẫn an toàn36-37/39-26-39
WGK Đức1
RTECSYO7900000
TSCA
Mã HS28418000
Độc tínhLD50 (mg tungstat/kg) ở thỏ: 105 i.m.; ở chuột: 240 s.c. (Venugopal, Luckey)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất