Natri fluosilicat CAS#16893-85-9

Độ tinh khiết cao và dạng tinh thể ổn địnhCó dạng tinh thể màu trắng hoặc tinh thể lục giác không màu với cấu trúc đồng nhất, đảm bảo chất lượng ổn định và dễ sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp.


Khả năng phản ứng hóa học tốtDễ dàng phân hủy trong dung dịch kiềm và ở nhiệt độ cao để tạo thành các sản phẩm hữu ích như natri florua và silica, phù hợp làm chất trung gian phản ứng trong quá trình xử lý hóa chất.


Khả năng hút ẩm tuyệt vờiCó tính hút ẩm, giúp nâng cao hiệu suất trong các công thức yêu cầu kiểm soát tương tác với độ ẩm.


Khả năng tương thích độ hòa tan rộngCó độ hòa tan tốt trong axit và một số dung môi được lựa chọn, mang lại tính linh hoạt khi sử dụng trong nhiều hệ thống hóa chất và công nghiệp khác nhau.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Natri hexafluorosilicat CAS#16893-85-9

Natri hexafluorosilicat có dạng tinh thể màu trắng, bột tinh thể hoặc tinh thể lục giác không màu. Sản phẩm không mùi, không vị và hút ẩm, có khối lượng riêng tương đối là 2.68. Sản phẩm tan trong ete etylic, không tan trong cồn và tan trong axit tốt hơn trong nước. Sản phẩm phân hủy trong dung dịch kiềm thành natri florua và silica, đồng thời phân hủy thành natri florua và silic tetraflorua khi được đun nóng đến khoảng 300 °C.


Ứng dụng sản phẩm của Natri hexafluorosilicat CAS#16893-85-9

Natri hexafluorosilicat được sử dụng để flo hóa nước và làm nguyên liệu sản xuất thủy tinh opal và tinh luyện quặng. Sản phẩm được dùng làm nguyên liệu để sản xuất các hóa chất florua, bao gồm natri florua, natri hexafluoroaluminat, kali hexafluorosilicat, amoni florua và canxi florua. Sản phẩm cũng được ứng dụng làm chất tuyển nổi, thành phần ăn mòn ướt, chất bảo quản gỗ, chất trợ dung hàn đồng và hợp chất hàn, cũng như hoạt chất trong bê tông.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảytan chảy ở nhiệt đỏ, bị phân hủy [MER06]
Điểm sôi620℃[ở 101 325 Pa]
Khối lượng riêng2.68 g/mL ở 25 °C (tài liệu tham khảo)
Áp suất hơi0.01Pa
Chiết suất1.31
Độ tankhông tan trong etanol
DạngTinh thể
Màu sắcTrắng
Tỷ trọng riêng2.68
Mùikhông mùi
Độ tan trong nướcTan ít trong nước. Độ tan tăng theo nhiệt độ. Không tan trong cồn. Tan ít trong nước. Không tan trong cồn.
Merck148,624
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 2.5 mg/m3
NIOSH: IDLH 250 mg/m3; TWA 2.5 mg/m3
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa và nước. Nhạy ẩm.
LogP0.001
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS16893-85-9 (Tài liệu tham khảo Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPANatri fluosilicat (16893-85-9)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmT,Xi
Các câu cảnh báo nguy cơ23/24/25
Các câu hướng dẫn an toàn26-45
RIDADRUN 2674 6.1/PG 3
WGK Đức2
RTECSVV8410000
Lưu ý về nguy hiểmChất gây kích ứng
TSCA
Cấp độ nguy hiểm6.1
Nhóm đóng góiIII
Mã HS2826908090
Dữ liệu về chất nguy hiểm16893-85-9 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD ở thỏ (mg F/kg): 76 qua đường dạ dày; ở chuột (mg F/kg): 42 tiêm dưới da (Muehlberger); LD ở chuột lang (mg/kg): 250 qua đường uống, 500 tiêm dưới da (Waldbott)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất