Mangan sulfat monohydrat CAS#10034-96-5

Sinh khả dụng cao của mangan:Cung cấp nguồn mangan dễ hấp thu, phù hợp cho các ứng dụng trong sản phẩm dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi.


Dạng tinh thể monohydrat ổn địnhCấu trúc monohydrat đảm bảo độ ổn định tốt, thành phần nhất quán và khả năng bảo quản, xử lý đáng tin cậy trong quá trình lưu trữ và chế biến.


Ứng dụng đa dạng trong dinh dưỡng và công nghiệpĐược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm dinh dưỡng, dinh dưỡng động vật, nông nghiệp và các công thức công nghiệp như một nguồn khoáng vi lượng thiết yếu.


Chất mang mangan hiệu quảHoạt động như một hợp chất cung cấp mangan hiệu quả, hỗ trợ sự phát triển của cây trồng, sức khỏe vật nuôi và nhiều quy trình sinh hóa, sản xuất khác nhau.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Mangan Sulfate Monohydrate CAS#10034-96-5

Mangan(II) Sulfate Monohydrate là dạng monohydrat của mangan sulfat, chứa một phân tử nước kết tinh. Đây là một hợp chất vô cơ quan trọng gốc mangan, thường được sử dụng làm nguồn mangan cho các sản phẩm dinh dưỡng và chất bổ sung mangan. Là một muối mangan ngậm nước, sản phẩm này đóng vai trò là chất mang mangan và sulfat quan trọng, cung cấp mangan có khả năng sinh học cho các ứng dụng trong thực phẩm, nông nghiệp và công nghiệp.


Ứng dụng sản phẩm của Mangan Sulfate Monohydrate CAS#10034-96-5

Mangan Sulfate Monohydrate được sử dụng rộng rãi làm chất tạo màu trong thuốc nhuộm, phân bón, phụ gia thức ăn chăn nuôi và men gốm sứ đỏ. Sản phẩm cũng được ứng dụng trong sản xuất sơn và gốm sứ, đồng thời là nguồn mangan đáng tin cậy trong các công thức dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung. Trong quá trình xử lý công nghiệp, sản phẩm đóng vai trò quan trọng trong sản xuất mangan dioxide và là tiền chất chủ yếu để sản xuất mangan kim loại cùng các hợp chất mangan khác.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy700 °C
Điểm sôi850 °C
Khối lượng riêng đổ đống1000-1200kg/m3
Khối lượng riêng2.95
Chiết suất1.508-1.522
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở +15°C đến +25°C.
Độ tan5-10 g/100 mL ở 21°C
DạngChất rắn
Màu sắcMàu hồng
MùiKhông mùi
PH3.0-3.5 (50g/l, H2O, 20℃)
Độ tan trong nướcỨng dụng của HydroquinoneCAS#123-31-95-10 g/100 mL ở 21 ºC
Tính nhạy cảmHút ẩm
Merck145,739
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 0.02 mg/m3; TWA 0.1 mg/m3
OSHA: Ceiling 5 mg/m3
NIOSH: IDLH 500 mg/m3; TWA 1 mg/m3; STEL 3 mg/m3
InChIKeyISPYRSDWRDQNSW-UHFFFAOYSA-L
LogP-1.031 (ước tính)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CASTham chiếu cơ sở dữ liệu CAS 10034-96-5
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAMangan(II) sulfat monohydrat (10034-96-5)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,N
Các câu cảnh báo nguy cơ48/20/22-51/53
Các câu hướng dẫn an toàn22-61
RIDADRUN 3077 9/PG 3
WGK Đức1
RTECSOP0893500
F3
TSCA
Cấp độ nguy hiểm9
Nhóm đóng góiIII
Mã HS28332990
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: 2150 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất