Magie hydroxit CAS#1309-42-8

Tác dụng kháng axit và nhuận tràng kéo dài:Phản ứng chậm với axit dạ dày và giữ nước trong ruột, giúp giảm axit và táo bón kéo dài.


Chất chống cháy và chất ức chế khói hiệu quả:Phân hủy thu nhiệt ở 332 °C, giải phóng nước và magnesia để giảm nhiệt và hạn chế khói trong các ứng dụng chống cháy.


Ứng dụng công nghiệp đa dạng:Được sử dụng rộng rãi trong xử lý nước thải, phụ gia nhiên liệu và làm nguyên liệu để sản xuất nhiều loại muối magiê khác nhau.


Huyền phù nước ổn định:Tạo thành huyền phù đồng nhất trong nước với độ hòa tan được kiểm soát, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các công thức dược phẩm và công nghiệp.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm magie hydroxit CAS#1309-42-8

Là thành phần chính của Milk of Magnesia, magie hydroxit có tác dụng như một chất kháng axit và nhuận tràng kéo dài. Chất này cũng có chức năng là chất chống cháy và chất ức chế khói hiệu quả, phân hủy thu nhiệt ở 332 °C. Ngoài ra, magie hydroxit còn được sử dụng trong xử lý nước thải, phụ gia nhiên liệu và sản xuất muối magiê.


Ứng dụng sản phẩm magie hydroxit CAS#1309-42-8

Magie hydroxit là chất chống cháy hiệu suất cao dành cho nhựa, cao su và lớp phủ. Chất này được sử dụng rộng rãi trong quá trình khử lưu huỳnh khí thải và xử lý nước thải có tính axit, thay thế xút và vôi. Chất này cũng được sử dụng trong dược phẩm, chế biến thực phẩm, điện tử và sản xuất nguyên liệu hóa chất. Nhờ nhiệt độ phân hủy cao hơn, magie hydroxit lý tưởng cho quá trình gia công ở nhiệt độ cao đối với các polymer thông dụng và sơn chống cháy.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy350 °C (lit.)
Khối lượng riêng2,36 g/cm3
Nhiệt độ bảo quảnNhiệt độ phòng
Độ tan5 M HCl: 0.1 M, trong, màu vàng
DạngBột
Màu sắcTrắng
Tỷ trọng riêng2.36
MùiKhông mùi
PH10.4(dung dịch 1 mM);10.4(dung dịch 10 mM);10.4(dung dịch 100 mM)
Khoảng pH9.5 - 10.5
Độ tan trong nước0.9 mg/100 mL (18 ºC)
λmaxλ: 260 nm Amax: 0.030
λ: 280 nm Amax: 0.025
Tính nhạy cảmNhạy với không khí
Merck145,670
Hằng số tích số độ tan (Ksp)pKsp: 11.25
Độ ổn định:Ổn định.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmABSORBENT
BUFFERING
InChIKeyVTHJTEIRLNZDEV-UHFFFAOYSA-L
LogP-1.380 (est)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS1309-42-8(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTMagie hydroxit(1309-42-8)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAMagie hydroxit (Mg(OH)2) (1309-42-8)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38
Các câu hướng dẫn an toàn26-36-37/39-24/25
WGK Đức-
RTECSOM3570000
F9 tháng 3
TSCA
Mã HS28161000
Dữ liệu về chất nguy hiểm1309-42-8(Dữ liệu về chất nguy hại)
Độc tínhLD50 đường uống ở chuột: 8500mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất