Liti hydroxit CAS#1310-65-2

Các dạng tinh thể có độ tinh khiết cao:Có sẵn ở dạng tinh thể khan tứ phương màu trắng và tinh thể monohydrat đơn tà, đảm bảo chất lượng ổn định và độ tin cậy cao.


Độ ổn định nhiệt tuyệt vời:Lithium hydroxide khan nóng chảy ở 450°C và phân hủy ở 924°C, phù hợp với các quy trình công nghiệp nhiệt độ cao.


Độ tan tốt trong nước:Cả hai dạng đều tan trong nước, trong đó dạng monohydrat có độ tan cao hơn, cho phép sử dụng linh hoạt trong các ứng dụng dạng nước.


Độ tan được kiểm soát trong dung môi hữu cơ:Hơi tan trong cồn và không tan trong ete, giúp đảm bảo tính chất hóa học có thể dự đoán trong các hệ dung môi hỗn hợp.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Lithium hydroxide CAS#1310-65-2

Lithium hydroxide có dạng tinh thể tứ phương màu trắng, chỉ số khúc xạ 1.464 và khối lượng riêng 1.46 g/cm³. Chất này nóng chảy ở 450°C và phân hủy ở 924°C. Hợp chất tan trong nước (12.8 g/100 g ở 20°C, 17.5 g/100 g ở 100°C) và hơi tan trong cồn. Lithium hydroxide monohydrate là chất rắn tinh thể đơn tà màu trắng, có chỉ số khúc xạ 1.460 và khối lượng riêng 1.51 g/cm³. Chất này tan trong nước, có độ tan cao hơn dạng khan (22.3 g/100 g ở 10°C, 26.8 g/100 g ở 100°C), hơi tan trong cồn và không tan trong ete.


Ứng dụng của sản phẩm Lithium hydroxide CAS#1310-65-2

Lithium hydroxide được sử dụng rộng rãi làm môi trường truyền nhiệt và chất điện phân trong pin lưu trữ. Chất này cũng được sử dụng trong sản xuất mỡ lithium. Ngoài ra, chất này được sử dụng trong sản xuất đồ gốm, một số công thức xi măng Portland và hấp thụ carbon dioxide trong các môi trường kín như tàu ngầm, tàu vũ trụ và thiết bị thở. Lithium hydroxide cũng được sử dụng trong các phản ứng este hóa, làm chất ổn định trong quá trình tráng ảnh và làm chất làm mát trong các lò phản ứng nước áp lực để kiểm soát sự ăn mòn.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy470 °C (phân hủy) (tài liệu tham khảo)
Điểm sôi925°C
Khối lượng riêng1.43
Khối lượng riêng đổ đống550kg/m3
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tannước: tan 71 g/L ở 20°C
DạngChất rắn
pKa14 [ở 20 ℃]
Tỷ trọng riêng2.54
Màu sắcTrắng đến vàng nhạt
Mùikhông mùi
PH12 (50g/l, H2O, 50℃)
Độ tan trong nước113 g/L (20 ºC)
Tính nhạy cảmNhạy với không khí & hút ẩm
Merck145,534
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với độ ẩm, axit mạnh và carbon dioxide.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmHAIR WAVING OR STRAIGHTENING
BUFFERING
InChIKeyWMFOQBRAJBCJND-UHFFFAOYSA-M
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS1310-65-2 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTLiti hydroxit (1310-65-2)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPALiti hydroxit (1310-65-2)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmC
Các câu cảnh báo nguy cơ52/53-35-20/22-22-34-23
Các câu hướng dẫn an toàn45-36/37/39-26-22
RIDADR2680
WGK Đức1
RTECSOJ6307070
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiII
Mã HS28252010
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: 210 mg/kg

Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất