Kali iodua CAS#7681-11-0

Độ hòa tan tuyệt vời và khả năng tạo phức với iốt: Hòa tan tốt trong nước và nhiều dung môi hữu cơ, đồng thời có khả năng hòa tan iốt để tạo thành triiodide (I₃⁻), khiến chất này có giá trị trong các ứng dụng phân tích và hóa học.


Nguồn bổ sung iốt hiệu quả: Được sử dụng rộng rãi như một nguồn iốt không phóng xạ trong muối iốt, giúp ngăn ngừa bệnh bướu cổ và các rối loạn khác do thiếu iốt.


Hỗ trợ bảo vệ tuyến giáp: Có thể ngăn tuyến giáp hấp thụ iốt phóng xạ (I-131), mang lại tác dụng bảo vệ trong các trường hợp phơi nhiễm phóng xạ.


Hoạt tính sinh học chức năng: Có tác dụng thu giữ gốc hydroxyl và long đờm, góp phần tạo nên giá trị trong lĩnh vực dược phẩm và điều trị.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Kali iodua CAS#7681-11-0

Kali iodua là tinh thể, hạt hoặc bột màu trắng, có vị mặn đắng mạnh. Chất này dần chuyển sang màu vàng dưới ánh sáng mạnh do quá trình phân hủy quang hóa giải phóng một lượng nhỏ iốt tự do. Kali iodua dễ tan trong nước, cồn, axeton và glycerol, đồng thời hơi tan trong ete và amoniac.

Sản phẩm được điều chế bằng cách cho iốt phản ứng với dung dịch kali hydroxit nóng, sau đó tách khỏi iodate bằng phương pháp kết tinh phân đoạn. Dung dịch nước của sản phẩm có thể hòa tan iốt để tạo thành các ion triiodide màu nâu (I3−).
Được sử dụng rộng rãi làm thuốc thử phân tích và trong nhiếp ảnh, sản phẩm cũng được bổ sung vào muối ăn để ngăn ngừa bệnh bướu cổ và các bệnh khác liên quan đến thiếu iốt.


Ứng dụng sản phẩm Kali iodua CAS#7681-11-0

Kali iodua ban đầu được sử dụng làm halide chính trong quy trình calotype của Talbot, sau đó được áp dụng trong các kỹ thuật albumen trên kính và collodion ướt. Chất này cũng hoạt động như halide thứ cấp trong nhũ tương gelatin bạc bromide. Ngoài ra, kali iodua còn được sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, điều chế xúc tác, hóa chất nhiếp ảnh và các lĩnh vực vệ sinh.

Trong công nghiệp, sản phẩm được sản xuất bằng phản ứng giữa kali hydroxit và iốt, sau đó được kết tinh lại trong nước để tinh chế.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy681 °C (tinh khiết)
Điểm sôi184 °C (tinh khiết)
Khối lượng riêng đổ đống1500kg/m3
Khối lượng riêng1.7 g/cm3
Tỷ trọng hơi9 (so với không khí)
Áp suất hơi0.31 mm Hg (25 °C)
Chiết suất1.677
Điểm chớp cháy1330°C
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanH2O: 1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu
pKa0.06 [ở 20 ℃]
Dạnghạt (hình tròn)
Màu sắcVàng
Tỷ trọng riêng3.13
Mùikhông mùi
PH6.0-9.0 (25℃, 1M trong H2O)
Màu ngọn lửaMàu tím hoặc tím nhạt
Nguồn sinh họcThỏ
Độ tan trong nước1.43 kg/L
Tính nhạy cảmHút ẩm
Merck147643
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 0.01 ppm
Hằng số điện môi5.12
Phân loại BCS1
Độ ổn định:Ổn định. Tránh ánh sáng và độ ẩm. Không tương thích với các chất khử mạnh, axit mạnh, thép, nhôm, kim loại kiềm, đồng thau, magiê, kẽm, cadimi, đồng, thiếc, niken và các hợp kim của chúng.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmANTIMICROBIAL
InChIKeyNLKNQRATVPKPDG-UHFFFAOYSA-M
LogP-0.958 ở 25℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS7681-11-0 (Tài liệu tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTKali iodua (7681-11-0)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAKali iodua (7681-11-0)
Độ hấp thụngưỡng cắt tại 273nm trong H2O ở 1M


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn
Các câu cảnh báo nguy cơ26
Các câu hướng dẫn an toàn22-36/38
WGK Đức1
RTECSTT2975000
F10
TSCACó trong danh sách TSCA
Mã HS28276000
Dữ liệu về chất nguy hiểm7681-11-0 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD tiêm tĩnh mạch ước tính ở chuột: 285 mg/kg (Hildebrandt)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất