Kẽm phosphat CAS#7779-90-0

Độ tinh khiết cao và chất lượng ổn địnhĐộ tinh khiết cấp công nghiệp ≥99% đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các ứng dụng về lớp phủ, chất màu và bảo vệ chống ăn mòn.


Độ ổn định nhiệt tuyệt vờiĐiểm nóng chảy cao (900 °C) và khả năng chống phân hủy giúp sản phẩm phù hợp với môi trường xử lý công nghiệp và nhiệt độ cao.


Độ ổn định hóa học vượt trộiKhông mùi, ổn định trong điều kiện thông thường, với áp suất hơi bằng 0 ở 20 °C, giúp thao tác an toàn và có thời hạn bảo quản dài.


Độ hòa tan có tính chọn lọc, phù hợp với nhiều ứng dụngHầu như không tan trong nước và ethanol nhưng tan trong axit vô cơ và amoniac, cho phép kiểm soát khả năng phản ứng và tương thích với nhiều công thức khác nhau.




Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Kẽm phosphate CAS#7779-90-0

Kẽm phosphate là một hóa chất công nghiệp có độ tinh khiết cao, với độ tinh khiết tối thiểu 99%. Đây là loại bột tinh thể màu trắng, không mùi, có độ ổn định nhiệt và hóa học vượt trội. Sản phẩm có điểm nóng chảy khoảng 900 °C và bị phân hủy khi được đun nóng đến nhiệt độ sôi. Ở 20 °C, áp suất hơi của sản phẩm không đáng kể, với khối lượng riêng tương đối là 3.99. Kẽm phosphate hầu như không tan trong nước và ethanol, nhưng tan dễ dàng trong axit vô cơ và dung dịch amoniac. Sản phẩm vẫn ổn định trong điều kiện bảo quản và thao tác thông thường, đồng thời cần được tránh xa axit mạnh và kiềm mạnh để đảm bảo tính tương thích hóa học.


Ứng dụng sản phẩm của Kẽm phosphate CAS#7779-90-0

Kẽm phosphate được sử dụng rộng rãi như một chất màu chống ăn mòn quan trọng trong các hệ thống lớp phủ bảo vệ, thường được phối hợp với barium metaborate và strontium chromate. Sản phẩm thường được pha chế thành sơn lót rửa dạng mỏng và sơn lót ức chế ăn mòn. Trong các hệ thống này, các chất màu phosphate hoặc chromate được phân tán trong chất kết dính polymer tổng hợp như copolymer vinyl chloride, giúp bảo vệ bề mặt đáng tin cậy và duy trì khả năng chống ăn mòn lâu dài.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy900 °C (lit.)
Khối lượng riêng4.0 g/mL (lit.)
Áp suất hơi0Pa ở 20℃
Độ tanH2O: không tan (lit.)
DạngBột
Màu sắcTrắng
MùiKhông mùi
Độ tan trong nướcKhông tan trong nước
Merck1410151
Hằng số tích số độ tan (Ksp)pKsp: 32.04
InChIInChI=1S/2H3O4P.3Zn/c2*1-5(2,3)4;;;/h2*(H3,1,2,3,4);;;/q;;3*+2/p-6
InChIKeyLRXTYHSAJDENHV-UHFFFAOYSA-H
SMILES[Zn+2].[Zn+2].[Zn+2].P([O-])([O-])([O-])=O.P([O-])([O-])([O-])=O
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS7779-90-0(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAPhosphat kẽm (7779-90-0)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmN
Các câu cảnh báo nguy cơ50/53
Các câu hướng dẫn an toàn60-61
RIDADRUN 3077 9/PG 3
WGK Đức2
RTECSTD0590000
TSCA
Cấp độ nguy hiểm9
Nhóm đóng góiIII
Độc tínhLD50 đường tiêm phúc mạc ở chuột: 552mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất