D-(+)-Glucono-1,5-lactone CAS#90-80-2

Thành phần có nguồn gốc tự nhiên từ thực phẩm:Có mặt tự nhiên trong mật ong, nước ép trái cây, rượu vang và các sản phẩm lên men, phù hợp cho các ứng dụng liên quan đến thực phẩm.


Phụ gia thực phẩm đa chức năng (E575):Hoạt động như chất tạo phức, chất axit hóa, chất xử lý, chất ngâm muối và chất tạo men, mang lại tính linh hoạt cao trong công thức.


Độ axit nhẹ và được kiểm soát: Thủy phân thành axit gluconic trong nước, tạo vị chua dịu, dễ chịu với độ chua nhẹ hơn axit citric.


Ứng dụng đa dạng trong đồ uống và sản phẩm từ sữa:Được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm như phô mai feta và đồ uống dinh dưỡng, bao gồm đồ uống hòa tan, siro, trà và cà phê RTD, đồ uống thể thao và đồ uống năng lượng, cùng nước đóng chai.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm D-(+)-Glucono-1,5-lactone CAS#90-80-2

Delta-Gluconolactone (GDL) là lacton của D-gluconate, có mặt tự nhiên trong mật ong, nước ép trái cây, rượu vang và thực phẩm lên men.

Được mã hóa là E575 trong nhóm phụ gia thực phẩm, chất này hoạt động như chất tạo phức và chất điều chỉnh độ axit để giảm độ pH và ức chế sự hư hỏng của thực phẩm. Chất này cũng được sử dụng làm chất xử lý, chất ngâm muối và chất tạo men, được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất phô mai feta.


Ứng dụng sản phẩm của D-(+)-Glucono-1,5-lactone CAS#90-80-2

D-(+)-Glucono-1,5-lactone (GDL) chủ yếu được sử dụng làm chất điều chỉnh độ axit. Chất này từ từ thủy phân trong nước để tạo thành axit gluconic và điều chỉnh giá trị pH. Tốc độ giải phóng axit chịu ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ và độ pH ban đầu; diễn ra chậm ở nhiệt độ phòng và nhanh hơn khi gia nhiệt.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy160 °C (phân hủy)(tài liệu)
alpha65 º (c=1,H2O)
Điểm sôi230.35°C (ước tính sơ bộ)
Khối lượng riêng đổ đống750kg/m3
Khối lượng riêng0.6
Chiết suất63.5 ° (C=10, H2O)
Nhiệt độ bảo quảnĐậy kín, bảo quản nơi khô ráo ở nhiệt độ phòng
Độ tan590g/l Thủy phân
pKa12.06±0.60(Dự đoán)
DạngBột tinh thể
Màu sắcTrắng đến trắng ngà
Mùibột tinh thể màu trắng, hầu như không mùi
PH3.6 (10g/l, H2O, 20℃)
Nguồn sinh họcvi sinh vật
Độ tan trong nước500 g/L (20 ºC)
Merck144457
BRN83286
Ứng dụng chínhdược phẩm (phân tử nhỏ)
Chức năng của thành phần mỹ phẩmSKIN CONDITIONING

CHELATING
Đánh giá thành phần mỹ phẩm (CIR)D-(+)-Glucono-1,5-lactone (90-80-2)
InChI1S/C6H10O6/c7-1-2-3(8)4(9)5(10)6(11)12-2/h2-5,7-10H,1H2/t2-,3-,4+,5-/m1/s1
InChIKeyPHOQVHQSTUBQQK-SQOUGZDYSA-N
SMILESOC[C@H]1OC(=O)[C@H](O)[C@@H](O)[C@@H]1O
LogP-2.38
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS90-80-2(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTAxit D-gluconic, lacton «delta»(90-80-2)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPA.delta.-Gluconolactone (90-80-2)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,Xi
Các câu cảnh báo nguy cơ21-36/38-46-62-63
Các câu hướng dẫn an toàn24/25-53-36/37-26-25
WGK Đức3
RTECSLZ5184000
F21
TSCACó trong danh sách TSCA
Mã HS29322090
Nhóm bảo quản11 - Chất rắn dễ cháy
Dữ liệu về chất nguy hiểm90-80-2(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất