Clorua crom(III) hexahydrat CAS#10060-12-5

Độ tinh khiết công nghiệp cao:Được sản xuất với độ tinh khiết ≥99%, đảm bảo chất lượng ổn định và hiệu suất đáng tin cậy trong các ứng dụng công nghiệp.


Tính chất vật lý ổn định:Có áp suất hơi không đáng kể cùng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi xác định rõ, cho phép xử lý và bảo quản an toàn.


Độ hòa tan tuyệt vời:Tan tốt trong nước và tan trong ethanol, cho phép sử dụng linh hoạt trong nhiều quy trình hóa học khác nhau.


Độ ổn định hóa học đáng tin cậy:Ổn định trong điều kiện thông thường với hướng dẫn tương thích rõ ràng, đảm bảo ứng dụng an toàn và được kiểm soát trong các hệ thống hóa học.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của Chromic chloride hexahydrate CAS#10060-12-5

Chromium(III) chloride hexahydrate là sản phẩm cấp công nghiệp với độ tinh khiết ≥99%, có dạng bột tinh thể màu tím, không mùi. Chất này nóng chảy ở 83℃ kèm theo sự mất nước kết tinh, còn dạng khan sôi ở 1300℃. Chất có áp suất hơi không đáng kể ở 25℃ và khối lượng riêng tương đối là 1.76 ở 20℃. Chất tan tốt trong nước, tan trong ethanol và không tan trong ether. Ổn định trong điều kiện bảo quản thông thường, chất này cần được bảo quản riêng khỏi các chất oxy hóa mạnh và bazơ mạnh do tính không tương thích hóa học.


Ứng dụng sản phẩm của Chromic chloride hexahydrate CAS#10060-12-5

Chromium(III) chloride hexahydrate (CrCl₃·6H₂O) đóng vai trò là nguồn crom linh hoạt để xúc tác phản ứng Takai dùng cho quá trình iodovinyl hóa aldehyde, đồng thời được sử dụng để tổng hợp các phức crom(III) Schiff base tứ càng. Chất này có thể được sử dụng để điều chế các phức axit béo Cr(III) nhằm xúc tác quá trình tổng hợp 1-monoacylglycerol. Khi kết hợp với choline chloride để tạo thành các dung môi eutectic sâu, chất này đóng vai trò là chất xúc tác cho quá trình ester hóa axit formic, axit acetic và alcohol.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy83 °C
Khối lượng riêng1.76 g/mL ở 25 °C (lit.)
Nhiệt độ bảo quảnMôi trường khí trơ, nhiệt độ phòng
Độ tanMetanol (ít), Nước (ít)
DạngBột/Rắn
Màu sắcTím đỏ
Tỷ trọng riêng1.76
PH2.0-3.0
Độ tan trong nướcTan trong nước và cồn. Không tan trong ete dietyl.
Tính nhạy cảmHút ẩm
Merck142,222
Giới hạn phơi nhiễmNIOSH: IDLH 25 mg/m3; TWA 0.5 mg/m3
Độ ổn định:Ổn định, nhưng có thể nhạy cảm với không khí. Hút ẩm. Không tương thích với liti, nitơ và các chất oxy hóa mạnh.
InChIKeyLJAOOBNHPFKCDR-UHFFFAOYSA-K
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS10060-12-5 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAClorua crom(III) hexahydrat (10060-12-5)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,N,C
Các câu cảnh báo nguy cơ22-36/37/38-51/53-34
Các câu hướng dẫn an toàn24/25-61-45-36/37/39-26
RIDADRUN3260
WGK Đức1
RTECSGB5450000
TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiIII
Mã HS28273985


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất