Cerium dioxide CAS#1306-38-3

Hiệu suất đánh bóng độ chính xác cao:Được sử dụng rộng rãi như một chất đánh bóng cao cấp cho kính quang học và kính chuyên dụng, mang lại độ hoàn thiện bề mặt và độ chính xác tuyệt vời.


Chức năng xúc tác đa năng:Hoạt động như một chất xúc tác oxy hóa hiệu quả và vật liệu lưu trữ oxy, lý tưởng cho bộ chuyển đổi xúc tác và các hệ thống oxy hóa khí.


Độ dẫn điện tử và ion tiên tiến:Có khả năng dẫn ion và điện tử hỗn hợp, phù hợp cho các ứng dụng điện tử, cảm biến và năng lượng hiệu suất cao.


Vật liệu công nghiệp đa mục đích:Được ứng dụng trong bộ lọc hồng ngoại, măng-sông đốt sáng (thay thế thorium) và xử lý đất hiếm; được sản xuất bằng cách nung các hợp chất xeri để đạt độ tinh khiết và độ ổn định cao.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Điôxít xeri CAS#1306-38-3

Điôxít xeri là một oxit đất hiếm có màu vàng nhạt đến trắng, được sản xuất bằng cách nung oxalat hoặc hydroxit xeri. Các ứng dụng chính bao gồm đánh bóng kính độ chính xác cao, bộ lọc hồng ngoại, bộ chuyển đổi xúc tác, măng-sông đốt sáng, chất xúc tác oxy hóa và các thiết bị điện tử/năng lượng tiên tiến.


Ứng dụng sản phẩm của Điôxít xeri CAS#1306-38-3

Điôxít xeri (ceria) được sử dụng trong thủy tinh, gốm sứ và chất xúc tác. Các ứng dụng chính trong thủy tinh: đánh bóng quang học độ chính xác cao, khử màu, ngăn tia UV cho thủy tinh y tế/hàng không vũ trụ và giảm hiện tượng đổi màu của thủy tinh màn hình TV. Ngoài ra, sản phẩm còn ngăn polymer bị ngả vàng; các cấp độ tinh khiết cao được sử dụng cho chất phát quang và chất pha tạp tinh thể.

Thông tin sản phẩm

Thông số


khối lượng thể tích

1280kg/m3

Khối lượng riêng

7.13 g/mL ở 25 °C(lit.)

Nhiệt độ bảo quản

Nhiệt độ bảo quản: không có hạn chế.

Độ tan

không tan trong H2O, các dung dịch axit loãng

Dạng

Bột

Màu sắc

Vàng

Tỷ trọng

7.132

Mùi

Không mùi

Độ pH

~2.7

Điện trở suất

10*10 (ρ/μΩ.cm)

Độ tan trong nước

không tan

Cấu trúc tinh thể

Lập phương

Hệ tinh thể

Hình lập phương

Merck

14,1989

Nhóm không gian

Fm3m

Hằng số mạng

a/nmb/nmc/nmα/oβ/oγ/oV/nm30.541090.541090.541099090900.1584

Độ ổn định:

Ổn định, nhưng hấp thụ carbon dioxide từ không khí.

Chức năng của thành phần mỹ phẩm

CHẤT LÀM ĐỤC

InChIKey

CETPSERCERDGAM-UHFFFAOYSA-N

Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS

1306-38-3(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)

Tham chiếu hóa học NIST

Điôxít xeri(1306-38-3)

Hệ thống đăng ký chất của EPA

Oxit xeri (CeO2) (1306-38-3)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi,Xn
Các câu cảnh báo nguy cơ36-22
Các câu hướng dẫn an toàn26-24/25-23
WGK Đức3
RTECSFK6310000
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Mã HS28461000
Dữ liệu về chất nguy hiểmDữ liệu về chất nguy hiểm 1306-38-3
Độc tínhLD50 đường uống ở chuột: >5.0 g/kg (Lambert)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất