Canxi phosphat dibasic CAS#7757-93-9

Độc tính thấp và không gây kích ứngAn toàn khi sử dụng trong dược phẩm và sản phẩm thực phẩm.


Công dụng chức năng đa dạng trong thực phẩmĐóng vai trò là chất tạo xốp, chất điều hòa bột nhào, chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung và chất dinh dưỡng cho nấm men.


Bột trắng ổn địnhKhông mùi, không vị và ổn định trong không khí, giúp kéo dài thời hạn sử dụng.


Độ tan có tính chọn lọcKhông tan trong nước và cồn nhưng tan trong axit loãng, cho phép kiểm soát ứng dụng.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Canxi photphat dibasic CAS#7757-93-9

Canxi photphat dibasic được tổng hợp bằng cách cho axit photphoric phản ứng với canxi clorua và natri hydroxit. Canxi cacbonat cũng có thể thay thế canxi clorua và natri hydroxit làm nguyên liệu thay thế. Canxi photphat dibasic khan có độc tính thấp và không gây kích ứng, nhờ đó được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm dùng đường uống và các sản phẩm thực phẩm. Ứng dụng chức năng trong thực phẩm Sản phẩm được sử dụng làm chất tạo xốp, chất điều hòa bột nhào, chất tăng cường dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung và chất dinh dưỡng cho nấm men. Canxi photphat dibasic có dạng khan và dạng dihydrat. Sản phẩm tồn tại dưới dạng bột màu trắng, không mùi, không vị và có độ ổn định tốt trong không khí. Sản phẩm hầu như không tan trong nước và ethanol, nhưng tan dễ dàng trong axit clohydric loãng và axit nitric loãng.


Ứng dụng sản phẩm của Canxi photphat dibasic CAS#7757-93-9

Canxi photphat dibasic tồn tại tự nhiên dưới dạng khoáng vật monetite. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi làm nguồn canxi và thực phẩm bổ sung trong thực phẩm dành cho người và thức ăn chăn nuôi. Sản phẩm cũng được sử dụng làm chất điều hòa bột nhào, thành phần trong các sản phẩm nha khoa và nguyên liệu sản xuất dược phẩm. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong sản xuất phân bón, nhựa và thủy tinh.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy370°C (phân hủy)
Khối lượng riêng2.306(16℃)
RTECSTB8528000
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanHầu như không tan trong nước và etanol (96%). Tan trong axit clohydric loãng và axit nitric loãng.
Dạnggel (đã lão hóa)
Màu sắcTrắng
PHhuyền phù 7 (10g/l, H2O, 20°C)
Độ tan trong nướcÍt tan trong nước, hầu như không tan trong nước lạnh.
Merck131697
Hằng số tích số độ tan (Ksp)pKsp: 7
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmOPACIFYING
ORAL CARE
BULKING
ABRASIVE
InChIKeyFUFJGUQYACFECW-UHFFFAOYSA-L
LogP-2.148 (ước tính)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS7757-93-9 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPACanxi hydro phosphat (7757-93-9)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38
Các câu hướng dẫn an toàn26-36-24/25-22
WGK Đức3
TSCA
Mã HS2835 25 00
Dữ liệu về chất nguy hiểm7757-93-9 (Dữ liệu về chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: 10000 mg/kg; LD50 qua da ở thỏ > 7940 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất