Canxi lactat CAS#814-80-2

Công dụng đa dạng trong thực phẩm và y tế: Được sử dụng trong thực phẩm (ví dụ: bột nở) và trong y tế như thuốc kháng axit và chất bổ sung canxi.


Khả năng hấp thụ tuyệt vời:Có thể được hấp thụ ở nhiều mức pH khác nhau và không cần dùng cùng thức ăn để đạt hiệu quả hấp thụ.


Lợi ích đối với sức khỏe răng miệng:Được bổ sung vào thực phẩm không đường và kẹo cao su chứa xylitol để ngăn ngừa sâu răng và thúc đẩy quá trình tái khoáng hóa men răng.


Bảo quản và duy trì chất lượng thực phẩm: Duy trì độ săn chắc và kéo dài thời hạn sử dụng của trái cây tươi cắt sẵn mà không tạo ra vị đắng như canxi clorua.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Công dụng của canxi lactat CAS#814-80-2

Muối tinh thể màu trắng; được tổng hợp từ axit lactic + CaCO₃/Ca(OH)₂

Ứng dụng trong thực phẩm: Thành phần bột nở; tồn tại tự nhiên trong các loại phô mai lâu năm (tạo thành tinh thể trong quá trình ủ chín)

Ứng dụng dược phẩm: Thuốc kháng axit và chất bổ sung canxi; hấp thụ không phụ thuộc vào pH, không bị ảnh hưởng bởi thức ăn

Chăm sóc răng miệng: Ngăn ngừa sâu răng trong các sản phẩm không đường; tăng cường tái khoáng hóa men răng trong kẹo cao su chứa xylitol

Nông sản tươi: Duy trì độ săn chắc và kéo dài thời hạn sử dụng của trái cây cắt sẵn; tránh vị hậu đắng của canxi clorua


Công dụng của canxi lactat CAS#814-80-2

Muối canxi của axit lactic; tan trong nước

Độ tan: 3.4 g/100 g nước (20 °C); cao hơn nhiều trong nước nóng

Các dạng hydrat: Monohydrat, trihydrat, pentahydrat; hai dạng sau: 9 g/100 mL (25 °C), hàm lượng Ca khoảng 14%

Ứng dụng trong thực phẩm:

Ổn định nông sản đóng hộp: Chuyển pectin thành pectat canxi, ngăn ngừa hiện tượng sụp đổ trong quá trình xử lý nhiệt

Tăng độ giãn của protein trong bánh bông lan thiên thần, lớp phủ đánh bông và bánh meringue; tăng thể tích bọt

Bổ sung canxi (sữa công thức cho trẻ sơ sinh); tối ưu hóa tính năng của bột sữa khô


Thông tin sản phẩm

Thông số


Độ tanTan trong nước, tan nhiều trong nước sôi, rất ít tan trong ethanol (96 phần trăm).
PH7.56(dung dịch 1 mM);7.97(dung dịch 10 mM);8.28(dung dịch 100 mM);8.5(dung dịch 1000 mM)
MùiKhông mùi
Chức năng của thành phần mỹ phẩmKERATOLYTIC
ASTRINGENT
BUFFERING
InChIInChI=1S/C3H6O3.Ca.2H/c1-2(4)3(5)6;;;/h2,4H,1H3,(H,5,6);;;;
InChIKeyKSDPLTNUUQNXLV-UHFFFAOYSA-N
SMILESC(O)(C)C(=O)O.[Ca]
LogP-0.698 (ước tính)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS814-80-2(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPACanxi lactat (814-80-2)
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38
Các câu hướng dẫn an toàn26-36/37/39
TSCACó trong danh sách TSCA
Dữ liệu về chất nguy hiểm814-80-2(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất