Bronopol CAS#52-51-7

Tác nhân kháng khuẩn hiệu quảBronopol hoạt động như một chất bảo quản và chất diệt khuẩn, ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật trong nhiều công thức khác nhau.


Ứng dụng đa dạngSản phẩm có thể được đưa vào nhiều loại sản phẩm, bao gồm chất bôi trơn và các chế phẩm mỹ phẩm hoặc dược phẩm.


Tan trong nướcKhả năng hòa tan trong nước giúp dễ dàng pha chế và phân tán trong các sản phẩm dạng nước.


Độ ổn định trong công thứcBronopol duy trì hiệu quả kháng khuẩn theo thời gian, góp phần kéo dài thời hạn sử dụng của các sản phẩm được bảo vệ.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Ứng dụng sản phẩm của Bronopol CAS#52-51-7

Bronopol là hợp chất giải phóng formaldehyde và được xác định là một chất có khả năng gây dị ứng đối với nhân viên ngành sữa. Trong một trường hợp được báo cáo, bronopol có trong gel bôi trơn siêu âm đã gây viêm da tiếp xúc ở một bác sĩ thú y.


Ứng dụng sản phẩm của Bronopol CAS#52-51-7

Bronopol được sử dụng làm chất bảo quản kháng khuẩn ở nồng độ 0.01–0.1% w/v, dùng riêng hoặc pha trộn với các chất bảo quản khác. Sản phẩm được sử dụng trong dược phẩm dùng ngoài, mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, với liều lượng điển hình là 0.02% w/v.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy130-133 °C(lit.)
Điểm sôi358.0±42.0 °C(Dự đoán)
Khối lượng riêng2.0002 (ước tính sơ bộ)
Chiết suất1.6200 (ước tính)
Điểm chớp cháy167°C
Nhiệt độ bảo quảnMôi trường khí trơ, nhiệt độ phòng
Độ tanH2O: tan 100mg/mL, trong suốt, không màu đến vàng nhạt
pKa12.02±0.10(Dự đoán)
DạngTinh thể hoặc bột tinh thể
Màu sắcTrắng đến vàng
Mùikhông mùi
Độ tan trong nước25 g/100 mL (22 ºC)
Merck141447
BRN1705868
Độ ổn định:Ổn định. Hút ẩm. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh, chất khử mạnh, clorua axit và anhydrit, độ ẩm.
Ứng dụng chínhnông nghiệp
sản phẩm tẩy rửa
mỹ phẩm
môi trường
thực phẩm và đồ uống
chăm sóc cá nhân
Chức năng của thành phần mỹ phẩmPRESERVATIVE
Đánh giá thành phần mỹ phẩm (CIR)Bronopol (52-51-7)
InChI1S/C3H6BrNO4/c4-3(1-6,2-7)5(8)9/h6-7H,1-2H2
InChIKeyLVDKZNITIUWNER-UHFFFAOYSA-N
SMILESOCC(Br)(CO)[N+]([O-])=O
LogP1.150 (ước tính)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS52-51-7(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTBronopol(52-51-7)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPABronopol (52-51-7)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,N
Các câu cảnh báo nguy cơ21/22-37/38-41-50
Các câu hướng dẫn an toàn26-37/39-61-36/37/39
RIDADRUN 3241 4.1/PG 3
WGK Đức2
RTECSTY3385000
F4.2-8-9-21
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểm4.1
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29055999
Nhóm bảo quản4.1B - Vật liệu nguy hiểm dạng rắn dễ cháy
Phân loại nguy hiểmĐộc tính cấp 4 qua da
Độc tính cấp tính qua đường miệng cấp 4
Độc tính cấp tính đối với môi trường nước cấp 1
Độc tính mạn tính đối với môi trường nước cấp 1
Tổn thương mắt nghiêm trọng 1
Kích ứng da 2
STOT SE 3
Dữ liệu về chất nguy hiểm52-51-7(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 ở chuột nhắt, chuột cống (mg/kg): 350, 400 qua đường uống (Croshaw)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất