Axit photphorơ CAS#13598-36-2

Là chất trung gian quan trọng để điều chế nhiều hợp chất phốt pho khác nhau.


Được sử dụng để sản xuất các phosphonate dùng trong xử lý nước, bao gồm ức chế cáu cặn, kiểm soát ăn mòn và ổn định clo.


Các muối kim loại kiềm (phosphite) có tác dụng như thuốc diệt nấm nông nghiệp hiệu quả và là nguồn dinh dưỡng phốt pho chất lượng cao cho cây trồng.


Có chức năng ổn định hỗn hợp nhựa, bảo vệ các bề mặt kim loại dễ bị ăn mòn ở nhiệt độ cao, đồng thời được sử dụng để sản xuất chất bôi trơn và phụ gia bôi trơn.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của Axit phosphorơ CAS#13598-36-2

Axit phosphorơ là chất trung gian quan trọng để tổng hợp nhiều hợp chất phốt pho khác nhau. Đây là nguyên liệu chính để sản xuất phosphonate dùng trong xử lý nước, ứng dụng cho việc điều chỉnh sắt và mangan, ức chế và loại bỏ cáu cặn, bảo vệ chống ăn mòn và ổn định clo. Các phosphite kim loại kiềm của axit này được sử dụng rộng rãi làm thuốc diệt nấm nông nghiệp chống bệnh sương mai và là nguồn dinh dưỡng phốt pho tuyệt vời cho cây trồng. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng để ổn định hỗn hợp nhựa, bảo vệ chống ăn mòn bề mặt kim loại ở nhiệt độ cao, cũng như sản xuất chất bôi trơn và phụ gia bôi trơn.


Ứng dụng sản phẩm của Axit phosphorơ CAS#13598-36-2

Axit phosphorơ (H₃PO₃, axit orthophosphorơ) là nguyên liệu chính để tổng hợp các sản phẩm sau:

Các axit α-aminomethylphosphonic thông qua các phản ứng đa thành phần Mannich

Các axit 1-aminoalkanephosphonic bằng phản ứng amidoalkyl hóa và thủy phân tiếp theo

Các axit N-protected α-aminophosphonic (phospho-isostere của các axit amin tự nhiên) thông qua các phản ứng amidoalkyl hóa




Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy73 °C
Điểm sôi200 °C
Khối lượng riêng1.651 g/mL ở 25 °C (lit.)
Áp suất hơi0.001Pa ở 20℃
Điểm chớp cháy200°C
Nhiệt độ bảo quản0-6°C
Độ tanDMSO (Ít), Metanol (Ít), Nước (Ít)
pKapK1 1.29; pK2 6.74 (ở 25℃)
DạngTinh thể
Màu sắcTrắng
Tỷ trọng riêng1.651
PHpKa1= 1.10, pKa2 = 6.33 (25℃)
Độ tan trong nướcSOLUBLE
Tính nhạy cảmNhạy với không khí & hút ẩm
Merck147346
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các bazơ mạnh. Hút ẩm.
InChI1S/H3O3P/c1-4(2)3/h4H,(H2,1,2,3)
InChIKeyABLZXFCXXLZCGV-UHFFFAOYSA-N
SMILES[H]P(O)(O)=O
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS13598-36-2 (Tài liệu tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NIST(HO)2HPO(13598-36-2)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAAxit phosphonic (13598-36-2)

Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmC
Các câu cảnh báo nguy cơ22-35
Các câu hướng dẫn an toàn26-36/37/39-45
RIDADRUN 2834 8/PG 3
WGK Đức1
RTECSSZ6400000
F3
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiIII
Mã HS28092019
Nhóm bảo quản8A - Vật liệu nguy hiểm dễ cháy, ăn mòn
Phân loại nguy hiểmĐộc tính cấp tính qua đường miệng cấp 4
Tổn thương mắt nghiêm trọng 1
Ăn mòn kim loại, cấp 1
Ăn mòn da, cấp 1A


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất