Axit etylenediaminetetraaxetic CAS#60-00-4

Khả năng tạo phức mạnh:EDTA có thể liên kết với các ion kim loại tại sáu vị trí khác nhau, tạo thành các phức chất có độ ổn định cao.


Liên kết đa chức năng: EDTA chứa hai nguyên tử nitơ và bốn nguyên tử oxy, cho phép phối trí linh hoạt với nhiều kim loại khác nhau.


Khử hoạt tính kim loại hiệu quả:Khả năng liên kết mạnh với các ion kim loại của EDTA giúp trung hòa hoặc khử hoạt tính của chúng một cách hiệu quả.


Độ ổn định đáng tin cậy: Cấu trúc tạo phức càng cua sáu răng đảm bảo các phức kim loại được hình thành vẫn ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Ứng dụng sản phẩm của axit ethylenediaminetetraacetic CAS#60-00-4

Axit ethylenediaminetetraacetic (EDTA) là một phối tử đa càng được sử dụng rộng rãi. Trong dung dịch, các nguyên tử hydro của chất này dễ dàng phân ly để tạo thành anion EDTA⁴⁻. Ở dạng ion này, EDTA có sáu nguyên tử phối trí, bao gồm hai nguyên tử nitơ và bốn nguyên tử oxy. EDTA có thể liên kết với các ion kim loại thông qua cả sáu vị trí phối trí, bao bọc hoàn toàn ion kim loại và tạo thành các phức chất có độ ổn định cao. Ái lực liên kết mạnh của EDTA đối với các ion kim loại thường được ví như cua hoặc tôm hùm dùng càng để nắm giữ một vật thể, từ đó hình thành thuật ngữ "tạo phức càng cua". Là một phối tử sáu càng, EDTA đóng vai trò là chất tạo phức hiệu quả, có khả năng cô lập và khử hoạt tính của các ion kim loại đồng thời tại sáu vị trí liên kết.


Ứng dụng sản phẩm của axit ethylenediaminetetraacetic CAS#60-00-4

Axit ethylenediamine-N,N,N',N'-tetraacetic (EDTA) là chất tạo phức hiệu suất cao, có khả năng hình thành các phức chất ổn định với nhiều loại ion kim loại. Chất này thường được sử dụng để điều trị ngộ độc chì và kim loại nặng ở động vật nuôi trong trang trại.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy250 °C (phân hủy) (tài liệu)
Điểm sôi434.18°C (ước tính sơ bộ)
Khối lượng riêng đổ đống600kg/m3
Khối lượng riêng1.46 g/cm3 ở 20 °C
Áp suất hơi<0.013 hPa (20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.363
Điểm chớp cháy>400°C DIN 51758
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tan3  M NaOH: 100 mg/mL
DạngDạng tinh thể
pKapKa 2 (Không chắc chắn);10.26 (Không chắc chắn)
Màu sắcTrắng đến gần như trắng
PH2.5 (10g/l, H2O, 23℃)(huyền phù)
MùiKhông mùi
Khoảng pH2.5 ở 10 g/l tại 23 °C
Độ tan trong nước0.5 g/L (25 ºC)
λmaxλ: 280 nm Amax: ≤0.25
Phân hủy240 °C
Merck143517
BRN1716295
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với đồng, hợp kim đồng, niken, nhôm, chất oxy hóa mạnh và bazơ mạnh
LogP-0.836 (ước tính)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS60-00-4(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTN,N'-1,2-Ethanediylbis-(N-(carboxymethyl)glycine)(60-00-4)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAAxit etylenediaminetetraaxetic (60-00-4)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi
Các câu cảnh báo nguy cơ36-52/53-36/37/38-36/38
Các câu hướng dẫn an toàn26-61-37/39-36
RIDADRUN 3077 9 / PGIII
WGK Đức2
RTECSAH4025000
F3
Nhiệt độ tự bốc cháy>200 °C
TSCA
Mã HS2922 49 85
Dữ liệu về chất nguy hiểm60-00-4(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: 2580 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất