Anisol CAS#100-66-3

Độ tinh khiết cao & ngoại quan trong suốtAnisole cấp công nghiệp có độ tinh khiết ≥99%, ở dạng chất lỏng không màu, trong suốt với hương thơm đặc trưng.


Tính chất vật lý ổn địnhĐiểm nóng chảy thấp (-37.5 °C) và điểm sôi vừa phải (154.8 °C) mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong nhiều điều kiện gia công.


Khả năng tương thích dung môi tuyệt vờiKhông tan trong nước nhưng dễ tan trong ethanol, ether và hầu hết các dung môi hữu cơ, phù hợp với nhiều ứng dụng hóa chất.


Độ ổn định hóa học tốtỔn định trong điều kiện thông thường; tương thích với hầu hết vật liệu, ngoại trừ axit mạnh và chất oxy hóa, giúp đảm bảo an toàn trong quá trình xử lý và lưu trữ.




Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của Anisole CAS#100-66-3

Anisole (methoxybenzene) là sản phẩm cấp công nghiệp với độ tinh khiết ≥99%. Đây là chất lỏng không màu, trong suốt, có mùi thơm đặc trưng. Điểm nóng chảy là –37.5 °C và điểm sôi là 154.8 °C. Áp suất hơi là 4.7 mmHg ở 25 °C, khối lượng riêng tương đối là 0.995 ở 20 °C. Anisole không tan trong nước nhưng dễ tan trong ethanol, ether và hầu hết các dung môi hữu cơ. Chất này duy trì tính ổn định hóa học trong điều kiện thông thường và không tương thích với axit mạnh và chất oxy hóa.


Ứng dụng sản phẩm của Anisole CAS#100-66-3

Anisole được sử dụng rộng rãi làm dung môi trong tổng hợp hữu cơ và các quy trình công nghiệp quy mô lớn, đặc biệt trong sản xuất hương liệu và nước hoa. Chất này cũng được sử dụng làm dung môi và thuốc thử phân tích, đồng thời là chất trung gian quan trọng để tổng hợp nguyên liệu hương liệu và hóa chất nông nghiệp, bao gồm thuốc trừ sâu.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-37 °C (lit.)
Điểm sôi154 °C (lit.)
Khối lượng riêng0.995 g/mL tại 25 °C (lit.)
Tỷ trọng hơi3.7 (so với không khí)
Áp suất hơi10 mm Hg ( 42.2 °C)
Chiết suấtn20/D 1.516(lit.)
FEMA2097 | ANISOL
Điểm chớp cháy125 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tan1.71g/l
DạngChất lỏng
Màu sắcTrong suốt, không màu
Độ phân cực tương đối0.198
Mùiphenol, mùi hồi
Loại mùiphenolic
Ngưỡng mùi0.057ppm
Nguồn sinh họctổng hợp
Giới hạn nổ0.34-6.3%(V)
Độ tan trong nước1.6 g/L (20 ºC)
Merck14,669
Số JECFA1241
BRN506892
Hằng số điện môi4.3(20℃)
Độ ổn định:Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmPERFUMING
InChIKeyRDOXTESZEPMUJZ-UHFFFAOYSA-N
LogP2.62 tại 30℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS100-66-3(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTBenzen, metoxy-(100-66-3)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAAnisol (100-66-3)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,Xi
Các câu cảnh báo nguy cơ10-38-20-36/37
Các câu hướng dẫn an toàn37/39-26-16-24/25
RIDADRUN 2222 3/PG 3
WGK Đức2
RTECSBZ8050000
Nhiệt độ tự bốc cháy887 °F
TSCA
Cấp độ nguy hiểm3
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29093090
Dữ liệu về chất nguy hiểm100-66-3(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua đường uống ở chuột cống: 3700 mg/kg (Taylor)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất