Toluen diisocyanat CAS#26471-62-5

Độ tinh khiết cao và ngoại quan trong suốt:TDI là chất lỏng trong suốt, màu vàng nhạt, cho thấy chất lượng ổn định và phù hợp với quá trình gia công công nghiệp


Khả năng tương thích tuyệt vời với dung môi:Chất này không tan trong nước nhưng có thể hòa tan hoàn toàn trong hầu hết các dung môi hữu cơ thông dụng, thuận tiện cho việc pha chế và gia công trong nhiều ứng dụng khác nhau.


Thành phần đồng phân linh hoạt:Sản phẩm thương mại có sẵn với các tỷ lệ 2,4-TDI / 2,6-TDI khác nhau (thông thường là 80/20), cho phép các nhà sản xuất điều chỉnh tính năng theo nhu cầu cụ thể.


Hóa chất công nghiệp đã được kiểm chứng và sử dụng rộng rãi:TDI được sử dụng rộng rãi trên toàn cầu và trong lịch sử chiếm một tỷ trọng đáng kể trong thị trường isocyanate, chứng minh độ tin cậy và mức độ chấp nhận cao trong công nghiệp.




Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của Toluene Diisocyanate CAS#26471-62-5

TDI là chất lỏng màu vàng nhạt, có mùi hắc và tan trong các dung môi hữu cơ thông dụng. Đây là hỗn hợp của hai đồng phân, chủ yếu với tỷ lệ 80/20, và chiếm tỷ trọng lớn trong thị trường isocyanate toàn cầu.


Ứng dụng sản phẩm của Toluene Diisocyanate CAS#26471-62-5

TDI phản ứng với các nhóm hydroxyl để hình thành liên kết urethane, chủ yếu được sử dụng trong bọt polyurethane mềm (đồ nội thất, chăn đệm, ghế xe). Các ứng dụng khác bao gồm elastomer polyurethane (phụ tùng ô tô, lớp phủ), bọt cứng (vật liệu cách nhiệt tủ lạnh, xây dựng, thùng chứa vận chuyển), chất bịt kín đóng rắn bằng hơi ẩm và lớp phủ sàn.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy19.5~21.5℃
Điểm sôi247℃
Khối lượng riêng1.22
Áp suất hơi0.03 hPa ( 20 °C)
Chiết suất1.5660 đến 1.5700
Điểm chớp cháy137 °C
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tantan lẫn với Ete, Axeton, Benzen
Dạngchất lỏng trong suốt
Màu sắcKhông màu đến vàng nhạt
MùiMùi hắc, cay nồng
Giới hạn nổ0.9-9.5% (v/v)
Độ tan trong nước124mg/L ở 25℃
InChI1S/C9H6N2O2/c1-7-2-3-8(10-5-12)4-9(7)11-6-13/h2-4H,1H3
InChIKeyDVKJHBMWWAPEIU-UHFFFAOYSA-N
SMILESN(=C=O)c1c(ccc(c1)N=C=O)C
LogP3.43 ở 22℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS26471-62-5 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
IARC2B (Tập 39, Phụ lục 7, 71) 1999
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAToluen diisocyanat (26471-62-5)


Thông tin an toàn


Các câu cảnh báo nguy cơ26-36/37/38-40-42/43-52/53
Các câu hướng dẫn an toàn23-36/37/39-45-24/25
RIDADR2078
WGK ĐứcWGK 2
RTECSNQ9490000
Nhiệt độ tự bốc cháy620°C
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểm6.1(a)
Nhóm đóng góiII
Mã HS29291090
Nhóm bảo quản6.1A - Vật liệu cháy, độc cấp tính loại 1 và 2
Vật liệu nguy hiểm rất độc
Phân loại nguy hiểmĐộc tính cấp tính 1 qua đường hô hấp
Độc tính mãn tính đối với môi trường thủy sinh 3
Chất gây ung thư 2
Kích ứng mắt 2
Mẫn cảm đường hô hấp 1
Kích ứng da 2
Chất gây mẫn cảm da 1A
STOT SE 3
Dữ liệu về chất nguy hiểm26471-62-5 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất