Tetracloroetylen CAS#127-18-4

Dung môi công nghiệp hiệu suất cao:Tetrachloroethylene được sử dụng rộng rãi như một dung môi công nghiệp hiệu quả và chất lỏng làm mát, cách điện trong máy biến áp điện, mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.


Đặc tính an toàn, không cháy:Chất lỏng không màu, dễ bay hơi này không bắt lửa và có mùi nhẹ giống ete, mang lại độ an toàn và khả năng xử lý thuận tiện hơn so với nhiều dung môi hữu cơ khác.


Độ ổn định nhiệt và hóa học xuất sắc:Với khả năng chịu nhiệt và chống lại các phản ứng hóa học tốt, tetrachloroethylene duy trì hiệu suất ổn định trong môi trường nhiệt độ cao và nhạy cảm về điện.


Công nghệ sản xuất công nghiệp tiên tiến:Được sản xuất chủ yếu thông qua quá trình clo phân ở nhiệt độ cao đối với các hydrocarbon nhẹ, tetrachloroethylene mang lại chất lượng ổn định, phù hợp cho sử dụng công nghiệp quy mô lớn.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Tetrachloroethylene CAS#127-18-4

Tetrachloroethylene là một hydrocarbon clo hóa có công thức phân tử Cl₂C=CCl₂, được sử dụng rộng rãi làm dung môi công nghiệp và chất lỏng làm mát, cách điện trong máy biến áp điện. Sản phẩm tồn tại ở dạng chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi nhẹ giống ete và không bắt lửa, giúp tăng cường an toàn trong môi trường công nghiệp.

Phần lớn tetrachloroethylene được sản xuất thông qua quá trình clo phân ở nhiệt độ cao đối với các hydrocarbon nhẹ, bảo đảm nguồn cung ổn định và chất lượng sản phẩm đồng nhất cho các ứng dụng công nghiệp quy mô lớn.


Ứng dụng sản phẩm Tetrachloroethylene CAS#127-18-4

Tetrachloroethylene (PCE) còn được gọi là perchloroethylene, tetrachloroethene và 1,1,2,2- tetrachloroethene, đồng thời thường được viết tắt là PER hoặc PERC. Tetrachloroethylene là một hydrocarbon hữu cơ clo hóa dễ bay hơi, được sử dụng rộng rãi làm dung môi trong các ngành giặt khô và gia công dệt may, cũng như làm chất tẩy dầu mỡ cho các bộ phận kim loại. Đây là một chất gây ô nhiễm môi trường đã được phát hiện trong không khí, nước ngầm, nước mặt và đất (NRC, 2010).


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-22 °C (tài liệu)
Điểm sôi121 °C (tài liệu)
Khối lượng riêng1.623 g/mL ở 25 °C (tài liệu)
Tỷ trọng hơi5.83 (so với không khí)
Áp suất hơi13 mm Hg (20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.505 (tài liệu)
Điểm chớp cháy120-121°C
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở nhiệt độ từ +2°C đến +25°C.
Độ tanNước: độ tan 0.15g/L ở 25°C
DạngChất lỏng
Màu sắcAPHA: ≤10
Mùimùi giống chloroform
Ngưỡng mùi0.77ppm
Độ tan trong nướcTrộn lẫn được với cồn, ete, chloroform, benzen và hexan. Hơi tan trong nước.
Điểm đóng băng-22.0℃
λmaxλ: 290 nm Amax: 1.00
λ: 295 nm Amax: 0.30
λ: 300 nm Amax: ≤0.20
λ: 305 nm Amax: 0.10
λ: 350 nm Amax: 0.05
λ: 400 nm Amax: 0.03
Merck149,190
BRN1361721
Hằng số định luật Henry4.97 ở 1.8 °C, 15.5 ở 21.6 °C, 34.2 ở 40.0 °C, 47.0 ở 50 °C, 68.9 ở 60 °C, 117.0 ở 70 °C (EPICS-GC, Shimotori và Arnold, 2003)
Hằng số điện môi2.5(21℃)
Giới hạn phơi nhiễmTLV-TWA 50 ppm (~325 mg/m3) (ACGIH), 100 ppm (MSHA và OSHA); TLV-STEL 200 ppm (ACGIH); khả năng gây ung thư: Bằng chứng hạn chế trên động vật.
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, kim loại kiềm, nhôm và bazơ mạnh.
LogP2.53 ở 20℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS127-18-4 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
IARC2A (Tập Vol. Sup 7, 63, 106) 2014
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTTetracloroetylen (127-18-4)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPATetracloroetylen (127-18-4)
ECETOC JACC REPORTTetracloroetylen (127-18-4)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,N,T,F
Các câu cảnh báo nguy cơ40-51/53-23/25-11-39/23/24/25-23/24/25
Các câu hướng dẫn an toàn23-36/37-61-45-24-16-7
RIDADRUN 1897 6.1/PG 3
WGK Đức3
RTECSKX3850000
Nhiệt độ tự bốc cháy260℃
TSCA
Cấp độ nguy hiểm6.1
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29032300
Dữ liệu về chất nguy hiểm127-18-4 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua đường uống ở chuột nhắt: 8.85 g/kg (Dybing); LC đối với chuột nhắt trong không khí: 5925 ppm (Lazarew)
IDLA150 ppm


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất