Tebuconazole CAS#107534-96-3

Kiểm soát bệnh phổ rộng:Kiểm soát hiệu quả nhiều loại bệnh do nấm, bao gồm bệnh gỉ sắt, bệnh phấn trắng, bệnh than, bệnh cám, bệnh đốm lưới, bệnh đốm đen, bệnh đốm vàng trên lá và bệnh thối hạch.


Tác động nội hấp:Dễ dàng được cây hấp thụ và vận chuyển trong các mô, tạo ra sự bảo vệ đáng tin cậy bên trong cây thay vì chỉ kiểm soát trên bề mặt.


Phương pháp sử dụng linh hoạt:Thích hợp sử dụng để xử lý hạt giống cũng như phun qua lá, mang đến các lựa chọn ứng dụng linh hoạt cho nhiều loại cây trồng và giai đoạn sinh trưởng khác nhau.


Phù hợp với nhiều loại cây trồng:Có thể sử dụng cho nhiều loại cây trồng như ngũ cốc (lúa mì, lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen), nho, đậu phộng, rau, chuối và mía, qua đó nâng cao giá trị tổng thể trong nông nghiệp.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Tebuconazole CAS#107534-96-3

Tebuconazole là thuốc diệt nấm nhóm triazole, được cây hấp thụ và vận chuyển nội hấp trong toàn bộ các mô thực vật. Sản phẩm thường được sử dụng để xử lý hạt giống, giúp kiểm soát hiệu quả bệnh than và bệnh cám trên cây ngũ cốc. Khi được sử dụng để phun qua lá, tebuconazole có hiệu quả đối với nhiều loại mầm bệnh, bao gồm bệnh gỉ sắt, bệnh phấn trắng và rệp vảy trên nhiều loại cây trồng khác nhau. Sản phẩm cũng giúp kiểm soát các bệnh như bệnh đốm vàng trên lá, bệnh đốm đen, bệnh đốm lưới và bệnh thối hạch.

Tebuconazole thích hợp để kiểm soát các bệnh này trên cây ngũ cốc (như lúa mì, lúa mạch, yến mạch và lúa mạch đen), cũng như trên nho, đậu phộng, rau (bao gồm hành tây và đậu Hà Lan), chuối và mía.



Thông tin sản phẩm

Thông số

Điểm nóng chảy102-105°C
Điểm sôi476.9±55.0 °C (Dự đoán)
Khối lượng riêng1.25
Áp suất hơi1.7 x l0-6 Pa (20 °C)
Chiết suất1.5800 (ước tính)
Điểm chớp cháy100 °C
Nhiệt độ bảo quảnĐóng kín, bảo quản nơi khô ráo, 2-8°C
Độ tanCloroform: Ít tan; Methanol: Ít tan
DạngChất rắn
pKa13.70±0.29 (Dự đoán)
Màu sắcMàu trắng đến gần như trắng
Độ tan trong nước32 mg/L ở 20 ºC
Merck149092
InChIKeyPXMNMQRDXWABCY-UHFFFAOYSA-N
LogP3.7
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS107534-96-3 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTTebuconazole (107534-96-3)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPATebuconazole (107534-96-3)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn;N,N,Xn
Các câu cảnh báo nguy cơ22-51/53-63
Các câu hướng dẫn an toàn2-22-36/37-61
RIDADRUN 3077 9/PG 3
WGK Đức3
RTECSXZ4803270
Cấp độ nguy hiểm9
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29339900
Dữ liệu về chất nguy hiểm107534-96-3 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhchim - chim nuôi, LD50, đường uống, > 1gm/kg (1000mg/kg), Sổ tay thuốc trừ sâu. Tập 9, trang 785, 1991.


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất