Sáp paraffin CAS#8002-74-2

Đặc tính ổn định và đáng tin cậy: Sáp parafin có các đặc tính lý hóa ổn định và cấu trúc phân tử được xác định rõ ràng, đảm bảo hiệu suất nhất quán trong nhiều ứng dụng khác nhau.


Không màu, không mùi và không vị: Đặc tính trung tính, không mùi và không vị khiến parafin đặc biệt phù hợp với các ứng dụng y tế, bao bì liên quan đến thực phẩm và mỹ phẩm.


Tiết kiệm chi phí và có nguồn cung dồi dào:Được sản xuất từ các phân đoạn chưng cất dầu mỏ, parafin có giá thành thấp và dễ dàng tìm mua, đáp ứng các ứng dụng công nghiệp và thương mại quy mô lớn.


Tính năng nhiệt tuyệt vời:Với nhiệt ẩn chuyển pha lớn, parafin có hiệu quả trong các ứng dụng lưu trữ nhiệt, cách nhiệt và điều chỉnh nhiệt độ trong xây dựng và công nghiệp.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm sáp parafin CAS#8002-74-2

Parafin là hỗn hợp hydrocacbon thu được từ các phân đoạn chưng cất dầu mỏ, dầu đá phiến hoặc các loại dầu khoáng bitum khác. Thành phần chính của parafin là các ankan rắn. Parafin không màu, không mùi và không vị, thường tồn tại ở dạng chất rắn trong mờ màu trắng đến vàng nhạt. Về mặt hóa học, parafin bao gồm các ankan no mạch thẳng có khối lượng phân tử khác nhau, theo công thức tổng quát CₙH₂ₙ₊₂. Dựa trên trạng thái vật lý, parafin thường được chia thành parafin lỏng, parafin rắn và parafin vi tinh thể. Nhờ giá thành thấp, nguồn cung dồi dào, không màu, không mùi, có các tính chất lý hóa ổn định và nhiệt ẩn chuyển pha cao, parafin được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như y tế, bao bì, xây dựng, ngụy trang quân sự, công nghiệp và nông nghiệp.

Ứng dụng sản phẩm sáp parafin CAS#8002-74-2

Sáp parafin được sử dụng trong bao bì (hồ giấy, lớp phủ chống nước/chống dầu), cao su (chất chống oxy hóa/chất tháo khuôn), dệt may (hoàn tất/chất cản màu batik), đúc, nhựa và điện tử. Parafin lỏng được sử dụng trong các ứng dụng dược phẩm (không độc, có tính chất tương tự chất kết dính sinh học). Các PCM gốc parafin được sử dụng để lưu trữ năng lượng nhiệt trong xây dựng và làm vật liệu ngụy trang/mồi nhử hồng ngoại quân sự.



Thông tin sản phẩm

Thông số

Tên tiếng AnhSáp paraffin
Tên đồng nghĩa tiếng AnhPARAFFIN DẠNG HẠT 51-53 PH EUR,B;PARAFFIN DẠNG HẠT 52-54 PH EUR,B;PARAFFIN DẠNG KHỐI 42-44 25 KG;PARAFFIN DẠNG KHỐI 46-48 1 KG;PARAFFIN DẠNG HẠT 56-58 PH EUR,B;PARAFFIN DẠNG HẠT 57-60 PH EUR,B;PARAFFIN DẠNG KHỐI 46-48 25 KG;PARAFFIN DẠNG KHỐI 42-44 1 KG
Số CAS8002-74-2
Công thức phân tửC21H27NO3
Khối lượng phân tử341.44398
Số EINECS232-315-6
Điểm nóng chảy58-62 °C ((ASTM D 87))
Điểm sôi322°℃
Khối lượng riêng0.82 g/mL ở 20 °C
Áp suất hơi<0.1 hPa (20 °С)
FEMA3216 | SÁP PARAFFIN
Chỉ số khúc xạn20/D 1.45
Điểm chớp cháy113°C
Điều kiện bảo quảnBảo quản dưới +30°C
Độ tanTan trong cloroform, ete, các loại dầu dễ bay hơi và hầu hết các loại dầu cố định ấm; hơi tan trong ethanol; hầu như không tan trong axeton, ethanol (95%) và nước. Paraffin có thể được trộn với hầu hết các loại sáp khi đun chảy và làm nguội.
DạngDầu có độ nhớt siêu thấp
Màu sắcTrắng
Giá trị pH7
MùiKhông vị
Loại hươngkhông mùi


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất