Propylene glycol CAS#57-55-6

Độ tinh khiết và chất lượng cao:1,2-propanediol cấp công nghiệp có độ tinh khiết ≥99.5%, đảm bảo hiệu suất ổn định cho các ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm.


Độ hòa tan tuyệt vời: Hòa tan hoàn toàn trong nước và hầu hết các dung môi hữu cơ, cho phép sử dụng linh hoạt trong nhiều công thức và quy trình hóa học khác nhau.


Phạm vi nhiệt độ rộng và độ ổn định cao:Với điểm nóng chảy −59°C và điểm sôi 187°C, 1,2-propanediol có độ ổn định nhiệt cao và phù hợp với các ứng dụng trong phạm vi nhiệt độ rộng.


An toàn và ổn định về mặt hóa học: Hợp chất này ổn định về mặt hóa học trong điều kiện thông thường, nhưng không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, do đó an toàn cho các hoạt động sử dụng công nghiệp thông thường.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Propylene glycol CAS#57-55-6

1,2-Propanediol (Propylene Glycol, CAS 57-55-6) là sản phẩm cấp công nghiệp có độ tinh khiết ≥99.5%. Đây là chất lỏng nhớt không màu, gần như không vị, có mùi ngọt nhẹ. Chất này có điểm nóng chảy −59°C, điểm sôi 187°C, áp suất hơi 0.011 kPa ở 20°C và khối lượng riêng tương đối 1.036 ở 20°C. Chất này hòa tan hoàn toàn trong nước ở mọi tỷ lệ và tương thích với hầu hết các dung môi hữu cơ. Sản phẩm vẫn ổn định trong điều kiện thông thường và nên được bảo quản tránh xa các chất oxy hóa mạnh.


Ứng dụng sản phẩm Propylene glycol CAS#57-55-6

Propylene glycol có các ứng dụng tương tự như các sản phẩm glycol khác. Đây là nguyên liệu chính để sản xuất polyester không no, nhựa epoxy và nhựa polyurethane, với lượng tiêu thụ chiếm khoảng 45% tổng sản lượng. Polyester không no thường được sử dụng trong nhựa gia cường và lớp phủ bề mặt. Nhờ độ nhớt tốt, khả năng giữ ẩm và tính không độc, propylene glycol cũng được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm với vai trò là chất giữ ẩm, chất chống đông, chất bôi trơn và dung môi.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-60 °C (lit.)
Điểm sôi187 °C (lit.)
Khối lượng riêng1.036 g/mL ở 25 °C (lit.)
Tỷ trọng hơi2.62 (so với không khí)
Áp suất hơi0.08 mm Hg ( 20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.432 (lit.)
FEMA2940 | PROPYLENE GLYCOL
Điểm chớp cháy225 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C.
Độ tanCloroform (ít tan), Etyl axetat (ít tan), Metanol (ít tan)
pKa14.49±0.20 (dự đoán)
DạngChất lỏng nhớt
Màu sắcAPHA: ≤10
Tỷ trọng riêng1.038 (20/20℃)1.036~1.040
PH6-8 (100g/l, H2O, 20℃)
Mùiở mức 100.00%. không mùi, mùi cồn rất nhẹ
Loại mùikhông mùi
Góc quay quang học-0.11° (C=1.00g/100ml, CHCL3)
Nguồn sinh họctổng hợp
Giới hạn nổ2.4-17.4%(V)
Độ tan trong nướctan lẫn hoàn toàn
Tính nhạy cảmHút ẩm
Merck147,855
Số JECFA925
BRN1340498
Hằng số điện môi32
InChIKeyDNIAPMSPPWPWGF-UHFFFAOYSA-N
LogP-0.92
Sức căng bề mặt35.44mN/m ở 298.15K
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS57-55-6 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTPropylene glycol (57-55-6)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAPropylene glycol (57-55-6)


Thông tin an toàn


Các câu hướng dẫn an toàn24/25
WGK Đức1
RTECSTY2000000
Nhiệt độ tự bốc cháy779 °F
TSCA
Mã HS29053200
Dữ liệu về chất nguy hiểm57-55-6 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: 19400 - 36000 mg/kg; LD50 qua da ở thỏ: 20800 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất