Nhôm oxit CAS#1344-28-1

Khả năng chịu nhiệt độ cao vượt trội:Alumin có điểm nóng chảy rất cao (2015°C) và điểm sôi (2980°C), phù hợp lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao.


Độ cứng và độ bền vượt trội: Với độ cứng Mohs là 8.8, vật liệu này có khả năng chống mài mòn đặc biệt, chỉ đứng sau kim cương trong số các vật liệu tự nhiên.


Độ ổn định hóa học và không tan trong nước: Vật liệu có tính ổn định hóa học và không tan trong nước, đảm bảo độ tin cậy trong môi trường khắc nghiệt.


Phạm vi ứng dụng công nghiệp rộng: Alumin được sử dụng rộng rãi trong chất mài mòn, vật liệu chịu lửa, linh kiện máy chính xác và gốm hiệu suất cao, thể hiện tính ứng dụng đa dạng.







Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm về oxit nhôm CAS#1344-28-1

Alumin (Al₂O₃) là vật liệu chịu lửa có độ cứng cao với các dạng tinh thể α và γ. Alumin α tự nhiên (corundum) tạo thành ruby và sapphire khi có tạp chất, trong khi corundum nhân tạo được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp. Các ứng dụng chính bao gồm vòng bi, chất mài mòn, vật liệu chịu lửa và nồi nung nhiệt độ cao.


Ứng dụng sản phẩm của oxit nhôm CAS#1344-28-1

Oxit nhôm là vật liệu đa năng được sử dụng trong xúc tác (xử lý dầu mỏ), hóa học vô cơ (thuốc thử, muối nhôm, kim loại nhẹ), vật liệu chịu lửa và chất hút ẩm. Vật liệu này cũng được sử dụng trong các ứng dụng hóa sinh, bao gồm proteomics và thuốc thử phân tách, hỗ trợ cả sản xuất công nghiệp và nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy2040 °C(lit.)
Điểm sôi2980°C
Khối lượng riêng3.97
Khối lượng riêng đổ đống950-1100g/L
Áp suất hơi17 mm Hg ( 20 °C)
Chiết suất1.765
Fp2980°C
Nhiệt độ bảo quảnĐậy kín, bảo quản nơi khô ráo ở nhiệt độ phòng
Độ tanTrộn lẫn hoàn toàn với ethanol.
DạngBột
Màu sắcTrắng đến hồng
Tỷ trọng3.97
MùiKhông mùi
Khoảng pH3.5 - 4.5
PH7.0±0.5 ( trong H2O)
Độ tan trong nướcINSOLUBLE
Tính chất bán dẫn<0001>
Cấu trúc tinh thểBa phương
Hệ tinh thểBa mặt
Merck14356
Nhóm không gianR3c
Hằng số mạnga/nmb/nmc/nmα/oβ/oγ/oV/nm30.475890.475891.299190901200.2548
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 1 mg/m3
OSHA: TWA 15 mg/m3; TWA 5 mg/m3
Hằng số điện môi4.5(Môi trường xung quanh)
InChIKeyPNEYBMLMFCGWSK-UHFFFAOYSA-N
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS1344-28-1(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Tham chiếu hóa học NISTNhôm oxit(1344-28-1)
Hệ thống đăng ký chất EPAAlumina (1344-28-1)


Thông tin an toàn


Mã nguy hạiXi,F
Câu cảnh báo nguy cơ36/37/38-67-36/38-11-36
Câu cảnh báo an toàn26-24/25-16-7-36
WGK Đức-
RTECSBD1200000
F3
TSCA
Phân loại nguy hiểm8
Mã HS28181010
Dữ liệu về các chất nguy hiểm1344-28-1(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhHít phải bụi Al2O3 trong thời gian dài có thể gây tổn thương phổi.


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất