Nhôm hydroxit CAS#21645-51-2

Tính phản ứng hóa học lưỡng tính:Thể hiện cả tính axit và tính bazơ, cho phép phản ứng với axit và kiềm, phù hợp với nhiều ứng dụng hóa học khác nhau.


Dạng rắn độ tinh khiết cao:Chất rắn màu trắng, ổn định với thành phần đồng nhất, phù hợp cho việc sử dụng có kiểm soát trong công nghiệp và phòng thí nghiệm.


Tiền chất của nhôm oxit:Có thể được chuyển hóa nhiệt thành nhôm oxit, có giá trị trong các quy trình sản xuất alumin. 


Tính ổn định hóa học và độ an toàn tốt: Không tan trong nước và ổn định trong điều kiện thông thường, cho phép xử lý và bảo quản an toàn.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm nhôm hydroxit CAS#21645-51-2

Nhôm hydroxit, có công thức hóa học Al(OH)₃, là chất rắn màu trắng không tan trong nước nhưng tan trong cả axit và kiềm, thể hiện tính lưỡng tính điển hình. Khi được gia nhiệt và khử nước trong không khí, chất này có thể chuyển hóa thành nhôm oxit, trở thành tiền chất quan trọng cho sản xuất alumin. Chất này phản ứng với axit tạo thành muối và nước, đồng thời phản ứng với bazơ mạnh tạo ra các muối tương ứng và nước, qua đó thể hiện rõ hơn tính lưỡng tính. Do có tính axit nhẹ, chất này đôi khi còn được gọi là axit aluminic (H₃AlO₃).


Ứng dụng của nhôm hydroxit CAS#21645-51-2
Nhôm hydroxit là vật liệu công nghiệp đa dụng được sử dụng làm chất hấp phụ, chất hút ẩm, chất độn, chất chống cháy và chất mang xúc tác. Các ứng dụng của chất này bao gồm dược phẩm (thuốc kháng axit), sắc ký, nhuộm màu và sản xuất thủy tinh, gốm sứ, mỹ phẩm cùng nhiều hợp chất nhôm khác.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy300℃
Điểm sôi2980℃[at 101 325 Pa]
Khối lượng riêng xốp~90g/100 mL
Khối lượng riêng2.42 g/cm3 at 20 °C
Áp suất hơi<0.1 hPa (20 °C)
Chỉ số khúc xạChỉ số khúc xạ trung bình: 1.57-1.59
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C.
Độ tan0.0015g/l
DạngHuyền phù keo
Tỷ trọng2.42
Màu sắcTrắng
PH8-9 (100g/l, H2O, 20℃)(slurry)
MùiKhông mùi
Khoảng pH>7
Độ tan trong nướcKhông tan
Cấu trúc tinh thểĐơn nghiêng
Merck14342
Hằng số tích số độ tan (Ksp)pKsp: 32.89
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 1 mg/m3
Hằng số điện môi2.2(Môi trường xung quanh)
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các bazơ mạnh.
LogP-1.380 (est)
Tài liệu tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS21645-51-2(Tài liệu tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký chất của EPANhôm hydroxit (21645-51-2)

 

Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi
Câu cảnh báo nguy cơ36
Câu hướng dẫn an toàn26-36
WGK Đức-
RTECSBD0940000
TSCA
Mã HS28183000
Dữ liệu về các chất nguy hiểm21645-51-2(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhTDLo đường uống ở trẻ em: 79gm/kg/2Y-I


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất