Nhựa polyvinyl clorua dạng paste CAS#9002-86-2

Kích thước hạt siêu mịn:Nhựa PVC dạng paste có các hạt sơ cấp cực nhỏ (0.2–2 μm) và kích thước hạt thành phẩm từ 30–80 μm, đảm bảo độ đồng đều và hiệu suất gia công tuyệt vời.


Khả năng phân tán tuyệt vời trong chất hóa dẻo:Nhựa có thể dễ dàng phân tách thành các hạt sơ cấp khi trộn với chất hóa dẻo, tạo thành hồ nhẵn và ổn định, rất phù hợp cho các ứng dụng phủ và đúc.


Tạo hồ ổn định:Khi được phân tán, nhựa tạo thành chất lỏng đồng nhất dạng hồ với độ ổn định tốt, hỗ trợ gia công chính xác và tạo ra các sản phẩm cuối cùng chất lượng cao.


Tính linh hoạt gia công cao: Dạng bột mịn và khả năng tạo hồ giúp sản phẩm phù hợp với nhiều ứng dụng yêu cầu độ nhớt được kiểm soát và bề mặt hoàn thiện nhẵn.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Nhựa PVC dạng paste CAS#9002-86-2

Polyvinyl chloride (PVC) là một polymer nhiệt dẻo được sử dụng rộng rãi, sản xuất từ các monomer vinyl chloride. Các đặc tính chính: bột màu trắng đến vàng nhạt, khối lượng riêng 1.35–1.40, hàm lượng chlorine 56–58%, điểm nóng chảy 70–85 °C, khả năng kháng hóa chất tuyệt vời, độ ổn định nhiệt/ánh sáng kém. Sản phẩm có các cấp mềm hóa dẻo và cấp cứng không hóa dẻo. Được sử dụng trong ống, vật liệu cách điện dây dẫn, màng, vật liệu xây dựng và hàng tiêu dùng.


Ứng dụng của sản phẩm Nhựa PVC dạng paste CAS#9002-86-2

PVC là loại nhựa tiết kiệm chi phí và đa năng, cần các chất phụ gia chuyên biệt theo yêu cầu tính năng. Các cấp cứng được sử dụng trong thiết bị hóa chất, xây dựng và nông nghiệp; các cấp mềm được sử dụng trong dây điện, cáp, màng và hàng tiêu dùng. Các ứng dụng bổ sung bao gồm vật liệu cách nhiệt dạng bọt, da nhân tạo, gioăng elastomer nhiệt dẻo và sợi chlorofiber (với các lợi ích điều trị được báo cáo đối với bệnh viêm khớp).

Thông tin sản phẩm

Thông số

Điểm nóng chảy170-195 °C (phân hủy)
Điểm sôi0.100 °C
Khối lượng riêng1.4 g/mL ở 25 °C (tài liệu)
Tg85
Chiết suấtn 1.54
Điểm chớp cháy736
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
DạngBột
Tỷ trọng riêng1.385
Màu sắcTrắng đến trắng ngà
Hằng số điện môi3.4(Môi trường xung quanh)
Độ ổn định:Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
InChIInChI=1S/C2H3Cl/c1-2-3/h2H,1H2
InChIKeyBZHJMEDXRYGGRV-UHFFFAOYSA-N
SMILESC=CCl
Sức căng bề mặt41.5mN/m ở 20°C
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS9002-86-2(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTpoly(vinyl clorua)(9002-86-2)
IARC3 (Vol. 19, Sup 7) 1987
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAPolyvinyl clorua (9002-86-2)



Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38
Các câu hướng dẫn an toàn26-36/37-61
WGK Đức3
RTECSKV0350000
TSCACó trong danh sách TSCA
Mã HS3904220000
Dữ liệu về chất nguy hiểm9002-86-2(Dữ liệu về chất nguy hại)

Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất