Natri sunfua CAS#1313-82-2

Tính kiềm mạnh:Natri sulfua và các dạng hydrat của nó tạo ra các dung dịch có tính kiềm mạnh.


Độ tan trong nước:Cả dạng khan và dạng hydrat đều tan trong nước.


Ứng dụng công nghiệp đa dạng:Tính phản ứng hóa học của nó giúp chất này được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.


Dạng vật lý đặc trưng:Có sẵn dưới dạng muối không màu, khối tinh thể từ vàng đến đỏ gạch hoặc chất rắn nóng chảy, mang lại sự linh hoạt trong việc xử lý và gia công.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Natri sulfua CAS#1313-82-2

Natri sulfua là một hợp chất hóa học có công thức Na₂S và thường tồn tại dưới dạng hydrat Na₂S·9H₂O. Cả hai dạng đều là các muối không màu, tan trong nước và tạo ra các dung dịch có tính kiềm mạnh. Khi tiếp xúc với hơi ẩm trong không khí, Na₂S và các dạng hydrat của nó giải phóng khí hydro sulfide, có mùi đặc trưng giống mùi trứng thối. Natri sulfua khan có dạng chất rắn kết tinh màu vàng đến đỏ gạch hoặc khối nóng chảy. Khi tiếp xúc với hơi ẩm, chất này có thể hấp thụ nước từ không khí, dẫn đến hiện tượng tự nóng lên và có khả năng làm bắt cháy các vật liệu dễ cháy ở gần.

Ứng dụng sản phẩm Natri sulfua CAS#1313-82-2

Nghiên cứu y học: Được sử dụng trong các nghiên cứu về H₂S để tìm hiểu tác động của chất này đối với việc phòng ngừa bệnh tiểu đường trên các mô hình động vật.

Ngành công nghiệp thuốc nhuộm và dệt may: Được sử dụng trong sản xuất thuốc nhuộm lưu huỳnh, làm chất khử và chất cắn màu.

Luyện kim và khai khoáng: Được sử dụng trong quá trình oxy hóa quặng vàng, chì và đồng, cũng như làm chất tuyển nổi.

Xử lý giấy, da và cao su: Được sử dụng làm chất làm rụng lông trong xử lý da, chất hỗ trợ tiêu hóa trong sản xuất giấy, cũng như trong xử lý chất màu và cao su.



Thông tin sản phẩm

Thông số

Điểm nóng chảy950 °C(lit.)
Khối lượng riêng1.86 g/mL ở 25 °C(lit.)
Nhiệt độ bảo quảnTủ lạnh (+4°C)
Độ tanH2O: 0.1 g/mL, trong suốt, không màu
Dạngdạng vảy
Màu sắcVàng
Tỷ trọng riêng1.856
Độ tan trong nước186 g/L (20 ºC)
Tính nhạy cảmHút ẩm
Cấu trúc tinh thểKiểu CaF2 nghịch đảo
Hệ tinh thểLập phương
Merck148681
Nhóm không gianFm3m
Hằng số mạnga/nmb/nmc/nmα/oβ/oγ/oV/nm30.6540.6540.6549090900.2797
Hằng số điện môi5.0(Môi trường xung quanh)
Độ ổn định:Tự bốc cháy. Không tương thích với axit, kim loại và chất oxy hóa. Tiếp xúc với axit giải phóng khí độc. Hỗn hợp bụi mịn và không khí có thể gây nổ. Hút ẩm.
InChIKeyCXPWOVUZRAFMDA-UHFFFAOYSA-N
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS1313-82-2(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTNatri sunfua(1313-82-2)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPANatri sunfua (1313-82-2)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmC,N,Xn
Các câu cảnh báo nguy cơ31-34-50-22
Các câu hướng dẫn an toàn26-45-61-36/37/39
RIDADRUN 1849 8/PG 2
WGK Đức2
RTECSWE1905000
F3-8-9-23
TSCA
Cấp độ nguy hiểm4.2
Nhóm đóng góiII
Mã HS28301010
Dữ liệu về chất nguy hiểm1313-82-2(Dữ liệu về chất nguy hiểm)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất