N,N-Dimethylformamide CAS#68-12-2

Dung môi đa năng:Dimethylformamide (DMF) hòa tan được trong cả nước và các dung môi hữu cơ, nên có tính thích ứng cao khi được sử dụng trong nhiều quy trình hóa học khác nhau.


Ứng dụng công nghiệp:Được sử dụng rộng rãi trong sản xuất sợi acrylic, dược phẩm, thuốc nhuộm, sản phẩm dầu mỏ và các hóa chất hữu cơ khác.


Công dụng chuyên biệt:Được sử dụng làm phụ gia xăng và cũng được ứng dụng trong sản xuất điện tử, cho thấy tính hữu dụng trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật.


Tính chất vật lý hiệu quả:Với nhiệt độ sôi 153°C, nhiệt độ đông đặc thấp -61°C và áp suất hơi vừa phải, DMF thuận tiện cho các phản ứng ở nhiệt độ cao và các quy trình công nghiệp yêu cầu dung môi lỏng ổn định.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm N,N-Dimethylformamide CAS#68-12-2

N,N-Dimethylformamide (DMF) là chất lỏng không màu, dễ cháy, có mùi tanh đặc trưng. Chất này có khối lượng phân tử 73.11, nhiệt độ sôi 153°C, nhiệt độ đông đặc -61°C, điểm chớp cháy 58°C và áp suất hơi 3 mmHg ở 20°C. DMF tan được trong nước và nhiều loại dung môi hữu cơ. Chất này có các mối nguy bao gồm tính dễ cháy (giới hạn nổ: LEL 2.2%, UEL 15.2%), độc tính, khả năng gây ung thư, khả năng gây đột biến và nguy cơ gây kích ứng da. DMF được sử dụng rộng rãi làm dung môi trong sản xuất sợi acrylic, dược phẩm, thuốc nhuộm, sản phẩm dầu mỏ và các hóa chất hữu cơ khác; đồng thời cũng được ứng dụng làm phụ gia xăng và trong sản xuất điện tử.


Ứng dụng sản phẩm N,N-Dimethylformamide CAS#68-12-2

N,N-Dimethylformamide (DMF) chủ yếu được sử dụng làm dung môi và chất chiết, đặc biệt đối với muối và các hợp chất có khối lượng phân tử cao. Tính đa dụng của DMF bắt nguồn từ sự kết hợp độc đáo giữa các tính chất vật lý và hóa học, bao gồm khối lượng phân tử thấp, hằng số điện môi cao, khả năng cho electron và khả năng tạo phức. Mặc dù vai trò của DMF làm thuốc thử trong tổng hợp hóa học ít có ý nghĩa thương mại hơn, DMF khan đã được sử dụng làm dung môi trong quá trình điều chế liên hợp hormone giải phóng hormone tạo hoàng thể gây độc tế bào (LH-RH) AN-152 (một tác nhân hóa trị) và chất phát huỳnh quang C625 [4-(N,N-diphenylamino)-4′-(6-O-hemiglutarate)hexylsulfinyl stilbene]. DMF cũng được sử dụng làm môi trường dung môi trong nhiều phản ứng khử hữu cơ khác nhau.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-61 °C (lit.)
alpha0.94 º
Điểm sôi153 °C (lit.)
Khối lượng riêng0.944 g/mL (lit.)
Tỷ trọng hơi2.5 (so với không khí)
Áp suất hơi2.7 mm Hg (20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.430(lit.)
Fp136 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C.
Độ tannước: tan hoàn toàn
pKa-0.44±0.70(Dự đoán)
Dạngchất lỏng
Màu sắcAPHA: ≤15
PH7 (200g/l, H2O, 20℃)
MùiMùi nhẹ giống amoniac, có thể phát hiện ở nồng độ 100 ppm
Độ phân cực tương đối0.386
Ngưỡng mùi1.8ppm
Giới hạn nổ2.2-16%(V)
Độ tan trong nướctan được
λmaxλ: 270 nm Amax: 1.00
λ: 275 nm Amax: 0.30
λ: 295 nm Amax: 0.10
λ: 310 nm Amax: 0.05
λ: 340-400 nm Amax: 0.01
Nhạy cảmHút ẩm
Merck143243
BRN605365
Giới hạn phơi nhiễmNIOSH REL: TWA 10 ppm (30 mg/m3), IDLH 500 ppm; OSHA PEL: TWA 10 ppm; ACGIH TLV: TWA 10 ppm (đã thông qua).
Hằng số điện môi36.71
InChIKeyZMXDDKWLCZADIW-UHFFFAOYSA-N
LogP-1.01
Sức căng bề mặt35.20mN/m ở 298.15K
Sức căng bề mặt37.1mN/m ở 20°C
Tài liệu tham khảo Cơ sở dữ liệu CAS68-12-2(Tài liệu tham khảo Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham khảo Hóa học NISTFormamide, N,N-dimethyl-(68-12-2)
IARC2A (Tập 47, 71, 115) 2018
Hệ thống đăng ký chất của EPAN,N-Dimethylformamide (68-12-2)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmT
Câu cảnh báo nguy cơ61-20/21-36
Câu khuyến cáo an toàn53-45
RIDADRUN 2265 3/PG 3
OEBA
OELTWA: 10 ppm (30 mg/m3) [da]
WGK Đức1
RTECSLQ2100000
F46091
Nhiệt độ tự bốc cháy445 °C
Lưu ý về nguy hiểmĐộc
TSCA
Phân loại nguy hiểm3
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29241990
Dữ liệu về các chất nguy hiểm68-12-2(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 ở chuột nhắt, chuột cống (ml/kg): 6.8, 7.6 qua đường uống; 6.2, 4.7 qua đường tiêm phúc mạc (Bartsch)
IDLA500 ppm



Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất