Methanol CAS#67-56-1

Cồn công nghiệp cơ bản:Methanol là rượu đơn chức no đơn giản nhất và là hóa chất hữu cơ thiết yếu, được sử dụng rộng rãi làm dung môi, nhiên liệu, chất chống đông và chất trung gian hóa học.


Khả năng tương thích dung môi tuyệt vời:Methanol tan hoàn toàn trong nước, ethanol, ether, benzen, xeton và nhiều dung môi hữu cơ, mang lại tính linh hoạt vượt trội trong quá trình xử lý hóa chất và các công thức công nghiệp.


Độ bay hơi cao và hiệu suất hiệu quả:Với nhiệt độ sôi thấp (64.5 °C) và áp suất hơi cao, methanol có khả năng bay hơi nhanh và truyền nhiệt hiệu quả trong các ứng dụng nhiên liệu và chất chống đông.


Yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và xử lý:Là chất lỏng dễ cháy và độc tính cao, methanol cần được bảo quản và xử lý cẩn thận, với các biện pháp kiểm soát phù hợp để ngăn ngừa nguy cơ hít phải, nuốt phải và cháy nổ.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Methanol CAS# 67-56-1

Methanol (cồn gỗ), loại rượu đơn chức đơn giản nhất và một hóa chất hữu cơ cơ bản thiết yếu, là chất lỏng không màu, dễ cháy, dễ bay hơi và độc hại. Methanol có tính chất dung môi tuyệt vời, tan hoàn toàn trong nước và hầu hết các chất hữu cơ, đồng thời không ăn mòn kim loại ở nhiệt độ phòng. Methanol được sử dụng rộng rãi làm dung môi, nhiên liệu, chất chống đông, chất trung hòa và nguyên liệu hóa chất.


Ứng dụng sản phẩm của Methanol CAS# 67-56-1

Methanol là một hóa chất hữu cơ thiết yếu, nhiên liệu sạch và dung môi hiệu quả. Methanol được sử dụng để sản xuất formaldehyde, axit axetic, metyl clorua, metylamin, dược phẩm, thuốc trừ sâu, ete, este, axit fomic, hóa chất tinh chế và nhựa. Methanol cũng có thể được pha trộn với xăng để làm nhiên liệu thay thế.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Sức căng bề mặt22.22mN/m tại 298.15K
Sức căng bề mặt22.7mN/m tại 20°C
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS67-56-1(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTCồn metylic(67-56-1)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAMethanol (67-56-1)
Độ hấp thụphù hợp


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,T,F
Các câu cảnh báo nguy cơ10-20/21/22-68/20/21/22-39/23/24/25-23/24/25-11-40-36-36/38-23/25
Các câu hướng dẫn an toàn36/37-7-45-16-24/25-23-24-26
RIDADRUN 1170 3/PG 2
OEBA
OELTWA: 200 ppm (260 mg/m3), STEL: 250 ppm (325 mg/m3) [da]
WGK Đức1
RTECSPC1400000
F10 tháng 3
Nhiệt độ tự bốc cháy385 °C
TSCA
Mã HS2905 11 00
Cấp độ nguy hiểm3
Nhóm đóng góiII
Dữ liệu về chất nguy hiểm67-56-1(Dữ liệu về các chất nguy hại)
Độc tínhLD50 đường uống (chuột cống)
5628 mg/kg
LD50 qua da (thỏ)
15,840 mg/kg
LC50 qua đường hô hấp (chuột cống)
>145,000 ppm (1 h)
PEL (OSHA)
200 ppm (260 mg/m3)
TLV-TWA (ACGIH)
200 ppm (260 mg/m3)—da
STEL (ACGIH)
250 ppm (328 mg/m3)
IDLA6,000 ppm


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất