Etylen glycol CAS#107-21-1

Ứng dụng công nghiệp đa dạng:Ethylene glycol được sử dụng rộng rãi trong chất chống đông ô tô, sản xuất polyester, nhựa tổng hợp, dung môi, chất bôi trơn, chất hoạt động bề mặt và các ứng dụng công nghiệp khác.


Nguyên liệu hiệu quả cho polymer:Ethylene glycol là tiền chất quan trọng của polyethylene terephthalate (PET), nguyên liệu chính để sản xuất sợi polyester và nhựa.


Chất thay thế cho Glycerol:Ethylene glycol có thể thay thế glycerol trong nhiều ứng dụng khác nhau, đóng vai trò là chất giữ ẩm trong gia công da và dung môi trong các công thức dược phẩm.


Độ hòa tan cao:Hợp chất này có khả năng hòa tan mạnh, tương thích với nhiều công thức và quy trình hóa học khác nhau.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Ethylene Glycol (CAS 107-21-1)

Ethylene glycol chủ yếu được sử dụng để sản xuất chất chống đông cho hệ thống làm mát ô tô và làm nguyên liệu chính cho polyethylene terephthalate (PET), được sử dụng trong sợi polyester và nhựa. Ethylene glycol cũng được sử dụng trong sản xuất nhựa tổng hợp, dung môi, chất bôi trơn, chất hoạt động bề mặt, chất làm mềm, chất thấm ướt, chất nổ và các sản phẩm công nghiệp khác.

Ethylene glycol thường có thể được sử dụng thay thế glycerol, đóng vai trò là chất giữ ẩm trong gia công da và dung môi trong các ứng dụng dược phẩm. Hợp chất này có khả năng hòa tan mạnh; tuy nhiên, nó dễ bị chuyển hóa và oxy hóa tạo thành axit oxalic độc hại, làm hạn chế việc sử dụng nó làm dung môi thông dụng.

Ứng dụng sản phẩm Ethylene Glycol (CAS 107-21-1)

Ethylene glycol chủ yếu được sử dụng trong sản xuất nhựa tổng hợp, chất hoạt động bề mặt và chất nổ. Ethylene glycol cũng được sử dụng rộng rãi làm chất chống đông.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-13 °C (lit.)
Điểm sôi195-198 °C
Khối lượng riêng1.113 g/mL tại 25 °C (lit.)
Tỷ trọng hơi2.1 (so với không khí)
Áp suất hơi0.08 mm Hg ( 20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.431(lit.)
Điểm chớp cháy230 °F
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tannước: tan hoàn toàn
DạngChất lỏng nhớt
pKa14.22(tại 25℃)
Màu sắcxanh lam
Độ phân cực tương đối0.79
PH6-7.5 (100g/l, H2O, 20℃)
MùiKhông mùi
Giới hạn nổ3.2%(V)
Độ tan trong nướctan lẫn hoàn toàn
Điểm đông đặc-11.5℃
Tính nhạy cảmHút ẩm
λmaxλ: 260 nm Amax: ≤0.03

λ: 280 nm Amax: ≤0.01
Merck143798
BRN505945
Giới hạn phơi nhiễmGiới hạn nồng độ tối đa trong không khí đối với hơi và sương mù là 50 ppm (~125 mg/m3) (ACGIH); TWA 10 mg/m3 (hạt vật chất) (MSHA).
Hằng số điện môi37.0(20℃)
LogP-1.36 tại 25℃
Sức căng bề mặt47.7mN/m tại 20°C
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS107-21-1(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NIST1,2-Ethanediol(107-21-1)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAEtylen glycol (107-21-1)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn
Các câu cảnh báo nguy cơ22-36-41
Các câu hướng dẫn an toàn26-39-36/37/39
WGK Đức3
RTECSKW2975000
Nhiệt độ tự bốc cháy752 °F
TSCA
Mã HS29053100
Dữ liệu về chất nguy hiểm107-21-1(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 ở chuột cống, chuột lang (g/kg): 8.54, 6.61 qua đường miệng (Smyth); ở chuột nhắt (ml/kg): 13.79 qua đường miệng (Bornmann)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất