Diisocyanat Isophorone CAS#4098-71-9

Dạng lỏng độ tinh khiết cao:Isophorone diisocyanate được cung cấp dưới dạng chất lỏng trong suốt đến vàng nhạt, đảm bảo chất lượng ổn định và dễ dàng xử lý trong các ứng dụng công nghiệp.


Khả năng tương thích tuyệt vời với dung môi: IPDI có thể hòa tan hoàn toàn trong hầu hết các dung môi hữu cơ thông dụng, cho phép linh hoạt trong công thức và gia công hiệu quả.


Không tan trong nước, đảm bảo tính ổn định:Khả năng không tan trong nước giúp duy trì độ ổn định và hiệu suất trong các hệ thống nhạy cảm với độ ẩm.


Cấu trúc phân tử xác định: Sự hiện diện của cả hai dạng cấu hình cis và trans mang lại đặc tính hóa học có thể dự đoán, khiến IPDI phù hợp với các ứng dụng polymer và sơn phủ đòi hỏi độ chính xác cao.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Isophorone Diisocyanate CAS#4098-71-9

Isophorone diisocyanate (IPDI) là chất lỏng trong suốt đến vàng nhạt, có mùi giống long não. Chất này không tan trong nước nhưng dễ dàng hòa tan hoàn toàn trong hầu hết các dung môi hữu cơ thông dụng. Hợp chất tồn tại dưới hai dạng cấu hình, cụ thể là cis và trans.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-60°C
Điểm sôi158-159 °C15 mm Hg(lit.)
Khối lượng riêng1.049 g/mL ở 25 °C(lit.)
Áp suất hơi0.0004 hPa (20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.484(lit.)
Điểm chớp cháy>230 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tanTan hoàn toàn trong este, xeton, ete và hydrocarbon thơm và hydrocarbon béo.
DạngChất lỏng
Màu sắcTrong suốt, không màu đến hơi vàng
Giới hạn nổ0.7-4.5%(V)
Độ tan trong nước<0.1 g/100 mL ở 25 ºC
Tính nhạy cảmNhạy cảm với độ ẩm
BRN2726467
Giới hạn phơi nhiễmTLV-TWA 0.0454 mg/m3 (0.005 ppm) (ACGIH và NIOSH); giới hạn trần 0.181 mg/m3 (0.02 ppm)/10 phút (NIOSH). .
Độ ổn định:Phản ứng với tất cả các chất có chứa hydro hoạt tính, chẳng hạn như axit, amin, nước, phenol, mercaptan, amit và urê. Có khả năng nhạy cảm với độ ẩm.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmFILM FORMING
InChI1S/C12H18N2O2/c1-11(2)4-10(14-9-16)5-12(3,6-11)7-13-8-15/h10H,4-7H2,1-3H3
InChIKeyNIMLQBUJDJZYEJ-UHFFFAOYSA-N
SMILESN(=C=O)C1CC(CC(C1)(C)C)(CN=C=O)C
LogP4.75 ở 25℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS4098-71-9(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPADiisocyanat Isophorone (4098-71-9)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmT,N
Các câu cảnh báo nguy cơ23-36/37/38-42/43-51/53-22
Các câu hướng dẫn an toàn26-28-38-45-61
OEBD
OELTWA: 0.005 ppm (0.045 mg/m3), STEL: 0.02 ppm (0.180 mg/m3) [da]
RIDADRUN 2290 6.1/PG 3
WGK Đức2
RTECSNQ9370000
Nhiệt độ tự bốc cháy430 °C
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểm6.1
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29291090
Nhóm bảo quản6.1A - Vật liệu cháy, độc cấp tính loại 1 và 2
Vật liệu nguy hiểm rất độc
Phân loại nguy hiểmĐộc tính cấp tính 1 qua đường hô hấp
Độc tính thủy sinh mạn tính 2
Kích ứng mắt 2
Mẫn cảm đường hô hấp 1
Kích ứng da 2
Mẫn cảm da 1
STOT SE 3
Dữ liệu về chất nguy hiểm4098-71-9(Dữ liệu về chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở thỏ: 4825 mg/kg LD50 qua da ở chuột > 7000 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất