Cồn isopropyl CAS#67-63-0

Dung môi đa năng cho công nghiệp & tiêu dùng:Isopropanol được sử dụng rộng rãi như một dung môi quan trọng trong sản xuất công nghiệp và các công thức thương mại, đồng thời thường được gọi là cồn xoa bóp trong các ứng dụng vệ sinh và khử trùng hàng ngày.


Chất trung gian hóa học quan trọng:Chất này là nguyên liệu thô chính trong sản xuất axeton và đóng vai trò thiết yếu trong nhiều hoạt động tổng hợp và gia công hóa chất.


Khả năng tương thích dung môi tuyệt vời:Isopropanol hòa tan hoàn toàn trong nước và hầu hết các dung môi hữu cơ, mang lại tính linh hoạt vượt trội trong các công thức dùng cho dược phẩm, mỹ phẩm và công nghiệp.


Phương pháp sản xuất đáng tin cậy & có khả năng mở rộng:Được sản xuất thông qua quá trình hydrat hóa propylene gián tiếp hoặc trực tiếp, cũng như quá trình hydro hóa xúc tác axeton, isopropanol đảm bảo nguồn cung ổn định và chất lượng đồng nhất cho các thị trường toàn cầu.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Cồn isopropyl CAS#67-63-0

Cồn isopropyl, còn được gọi là isopropanol, là chất lỏng trong suốt, không màu, được sử dụng rộng rãi làm dung môi công nghiệp và chất trung gian quan trọng trong sản xuất axeton. Thường được gọi là cồn xoa bóp, sản phẩm này được sử dụng trong nhiều ứng dụng thương mại, dược phẩm và gia dụng.

Sản phẩm dễ cháy và hòa tan hoàn toàn trong nước cũng như hầu hết các dung môi hữu cơ, mang lại tính linh hoạt tuyệt vời trong các công thức và quy trình gia công. Cồn isopropyl được sản xuất bằng một số phương pháp đã được thiết lập, bao gồm hydrat hóa propylene gián tiếp, hydrat hóa propylene trực tiếp và hydro hóa xúc tác axeton, đảm bảo chất lượng đồng nhất và nguồn cung đáng tin cậy.


Ứng dụng sản phẩm Cồn isopropyl CAS#67-63-0

Cồn isopropyl được sử dụng rộng rãi làm dung môi công nghiệp trong sơn phủ, sản phẩm tẩy rửa, sản phẩm chăm sóc ô tô và các công thức chất làm tan băng. Sản phẩm cũng được sử dụng làm chất làm ướt trong mực in và làm nguyên liệu đầu vào để sản xuất este cũng như phụ gia nhiên liệu hoặc chất bôi trơn.

Trong các ứng dụng chăm sóc cá nhân, dược phẩm và phòng thí nghiệm, cồn isopropyl có chức năng là chất mang, chất kháng khuẩn và dung môi trong các sản phẩm chăm sóc da và công thức dùng ngoài da. Dung dịch 70% thường được sử dụng trong miếng lau cồn, khăn lau, dung dịch sát khuẩn tay và thuốc nhỏ tai, trong khi tại các phòng thí nghiệm, sản phẩm được ưa chuộng để kết tủa DNA và RNA hiệu quả.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-22 °C (lit.)
Điểm sôi121 °C (lit.)
Khối lượng riêng1.623 g/mL tại 25 °C (lit.)
Tỷ trọng hơi5.83 (so với không khí)
Áp suất hơi13 mm Hg ( 20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.505(lit.)
Điểm chớp cháy120-121°C
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở +2°C đến +25°C.
Độ tannước: độ tan 0.15g/L tại 25°C
DạngChất lỏng
Màu sắcAPHA: ≤10
Mùimùi giống chloroform
Ngưỡng mùi0.77ppm
Độ tan trong nướcTrộn lẫn hoàn toàn với alcohol, ether, chloroform, benzene và hexane. Hơi tan trong nước.
Điểm đông đặc-22.0℃
λmaxλ: 290 nm Amax: 1.00
λ: 295 nm Amax: 0.30
λ: 300 nm Amax: ≤0.20
λ: 305 nm Amax: 0.10
λ: 350 nm Amax: 0.05
λ: 400 nm Amax: 0.03
Merck149,190
BRN1361721
Hằng số định luật Henry4.97 tại 1.8 °C, 15.5 tại 21.6 °C, 34.2 tại 40.0 °C, 47.0 tại 50 °C, 68.9 tại 60 °C, 117.0 tại 70 °C (EPICS-GC, Shimotori và Arnold, 2003)
Hằng số điện môi2.5(21℃)
Giới hạn phơi nhiễmTLV-TWA 50 ppm (~325 mg/m3) (ACGIH), 100 ppm (MSHA và OSHA); TLV-STEL 200 ppm (ACGIH); khả năng gây ung thư: Bằng chứng hạn chế trên động vật.
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, kim loại kiềm, nhôm và bazơ mạnh.
LogP2.53 tại 20℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS127-18-4(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
IARC2A (Vol. Sup 7, 63, 106) 2014
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTTetrachloroethylene(127-18-4)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPATetrachloroethylene (127-18-4)
ECETOC JACC REPORTTetrachloroethylene (127-18-4)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,N,T,F
Các câu cảnh báo nguy cơ40-51/53-23/25-11-39/23/24/25-23/24/25
Các câu hướng dẫn an toàn23-36/37-61-45-24-16-7
RIDADRUN 1897 6.1/PG 3
WGK Đức3
RTECSKX3850000
Nhiệt độ tự bốc cháy260℃
TSCA
Cấp độ nguy hiểm6.1
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29032300
Dữ liệu về chất nguy hiểm127-18-4(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở chuột: 8.85 g/kg (Dybing); LC đối với chuột trong không khí: 5925 ppm (Lazarew)
IDLA150 ppm


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất