4-Methyl-2-pentanone CAS#108-10-1

Dung môi đa năng:4-Methyl-2-pentanone (methyl isobutyl ketone) được sử dụng rộng rãi làm dung môi trong các ngành công nghiệp hóa chất và dược phẩm cho nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm điều chế nitrocellulose, sơn mài và một số polyme, nhựa.


Ứng dụng hạt nhân: Chất này được sử dụng trong quá trình phân tách và thu hồi các sản phẩm phân hạch hạt nhân, thể hiện tầm quan trọng của nó trong khoa học và nghiên cứu hạt nhân.


Độ tinh khiết và tạp chất: Loại 4-methyl-2-pentanone thương mại thường có độ tinh khiết ≤99%, cùng một lượng nhỏ alcohol, các chất có tính axit, nước và các tạp chất khác.


Chất phản ứng tổng hợp:4-Methyl-2-pentanone đóng vai trò là chất phản ứng quan trọng trong quá trình tổng hợp các hợp chất phức tạp, chẳng hạn như 2-(1-hydroxy-3-methylbutyne)-1H-indene-1,3(2H)-dione, qua đó nhấn mạnh tầm quan trọng của nó trong tổng hợp hóa học.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm 4-Methyl-2-Pentanone CAS#108-10-1

4-Methyl-2-pentanone (methyl isobutyl ketone) là thuốc thử được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa chất và dược phẩm. Chất này được dùng làm dung môi cho nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm phân tách và thu hồi các sản phẩm phân hạch hạt nhân và phục vụ các thí nghiệm nghiên cứu khoa học. 4-Methyl-2-pentanone cấp thương mại thường có độ tinh khiết ≤99% và chứa một lượng nhỏ alcohol, các chất có tính axit, nước cùng các tạp chất khác. Chất này cũng được sử dụng làm dung môi cho nitrocellulose, sơn mài và một số polyme, nhựa. Ngoài ra, chất này còn đóng vai trò là chất phản ứng trong quá trình tổng hợp 2-(1-hydroxy-3-methylbutyne)-1H-indene-1,3(2H)-dione.


Ứng dụng sản phẩm 4-Methyl-2-Pentanone CAS#108-10-1

4-Methyl-2-pentanone được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc và thuốc nhuộm. Chất này đóng vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp thuốc trừ sâu Mitosil. Mitosil được sản xuất từ o-chlorobenzaldehyde và có hiệu quả kiểm soát ve, bọ ve trên cây trồng cạn và cây ăn quả. Ngoài ra, o-chlorobenzaldehyde có thể trải qua quá trình oxime hóa để tạo thành o-chlorobenzaldehyde oxime, sau đó tiếp tục được chlor hóa để thu được các chất trung gian dược phẩm khác.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-80 °C (lit.)
Điểm sôi117-118 °C
Khối lượng riêng0.801 g/mL ở 25 °C (tài liệu)
Tỷ trọng hơi3.5 (so với không khí)
Áp suất hơi15 mm Hg ( 20 °C)
FEMA2731 | 4-METHYL-2-PENTANONE
Chiết suấtn20/D 1.395 (tài liệu)
Điểm chớp cháy56 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C.
Độ tannước: tan 20g/L, tan trong cồn, trộn lẫn với dầu. Tan trong Propylene glycol và Glycerin.
DạngChất lỏng
Màu sắcAPHA: ≤15
Tỷ trọng riêng0.8
PH7 (20°C)
MùiDễ chịu; nhẹ, đặc trưng; gắt; không lưu tồn; có tính xeton.
Giới hạn nổ1.2-8%, 93°F
Ngưỡng mùi0.17ppm
Nguồn sinh họctổng hợp
Loại mùimàu xanh lá cây
Độ tan trong nước17 g/L (20 ºC)
λmaxλ: 335 nm Amax: 1.00
λ: 340 nm Amax: 0.50
λ: 360 nm Amax: 0.15
λ: 380 nm Amax: 0.02
λ: 400 nm Amax: 0.01
Số JECFA301
Merck145,207
BRN605399
Hằng số định luật Henry2.56 ở 25 °C (phương pháp tách theo mẻ-GC, Kim et al., 2000)
Giới hạn phơi nhiễmTLV-TWA 205 mg/m3 (50 ppm); STEL 300 mg/m3 (75 ppm) (ACGIH); IDLH 3000 ppm (NIOSH).
Hằng số điện môi13.0(Môi trường xung quanh)
Độ ổn định:Dễ bay hơi
LogP1.3-1.9 ở 20℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS108-10-1 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
IARC2B (Tập 101) 2013
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTXeton metyl isobutyl (108-10-1)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAXeton metyl isobutyl (108-10-1)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmF,Xn,T
Các câu cảnh báo nguy cơ11-20-36/37-66-39/23/24/25-23/24/25
Các câu hướng dẫn an toàn9-16-29-45-36/37-7
RIDADRUN 1245 3/PG 2
OEBA
OELTWA: 50 ppm (205 mg/m3), STEL: 75 ppm (300 mg/m3)
WGK Đức1
RTECSSA9275000
Nhiệt độ tự bốc cháy840 °F
TSCA
Mã HS2914 13 00
Cấp độ nguy hiểm3
Nhóm đóng góiII
Dữ liệu về chất nguy hiểm108-10-1 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở chuột: 2.08 g/kg (Smyth)
IDLA500 ppm


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất