Điều hướng










Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời:a-BPDA duy trì hiệu suất ở nhiệt độ cao, phù hợp với các ứng dụng nhiệt đòi hỏi khắt khe.
Khả năng kháng hóa chất và dung môi vượt trội:Vật liệu có khả năng kháng cao trước dung môi và sự tiếp xúc với hóa chất, đảm bảo độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
Tính chất cơ học và điện môi ưu việt:Polyme thể hiện độ bền, độ cứng và hiệu suất điện môi ấn tượng, hỗ trợ các ứng dụng vật liệu tiên tiến.
Khả năng ứng dụng công nghiệp rộng rãi : Với sự kết hợp của các đặc tính hiệu suất cao, a-BPDA phù hợp với nhiều ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp và lĩnh vực vật liệu.
Mô tả sản phẩm
Mô tả sản phẩm 2,3,3,4-biphenyl tetracarboxylic dianhydride CAS#36978-41-3
2,3,3,4-Biphenyl tetracarboxylic dianhydride, thường được gọi là a-BPDA, là một polyme hiệu suất cao nổi tiếng với khả năng chịu nhiệt, kháng dung môi, kháng bức xạ tuyệt vời cùng các tính chất cơ học và điện môi ưu việt. Sản phẩm có tiềm năng ứng dụng đáng kể trong nhiều ngành công nghiệp và lĩnh vực vật liệu khác nhau.
Ứng dụng sản phẩm 2,3,3,4-biphenyl tetracarboxylic dianhydride CAS#36978-41-3
2,3,3,4-Biphenyl tetracarboxylic dianhydride (a-BPDA) và polyamit (PAA) có nguồn gốc từ p-phenylenediamine (PDA) hoặc 4,4'-oxydiphenylamine (ODA) có thể trải qua quá trình imide hóa nhiệt để tạo ra polyimide (PI) dạng biphenyl bất đối xứng. So với polyimide s-BPDA/PDA bán cứng, polyimide a-BPDA/PDA có cấu trúc mạch gấp khúc rõ rệt. Tuy nhiên, các màng a-BPDA/PDA được ủ ở 350 °C lại thể hiện nhiệt độ chuyển hóa thủy tinh (Tg) cao hơn so với các màng s-BPDA/PDA được chế tạo trong điều kiện tương tự. Các giá trị Tg cao của PI nền a-BPDA có thể là do chuyển động dọc trục gấp khúc, hạn chế những thay đổi về cấu dạng. Ngoài ra, diimide được tổng hợp từ a-BPDA và cyclohexylamine thể hiện khả năng phát quang kéo dài, duy trì trong tối đa 1,3 giây sau khi được chiếu xạ UV.
Thông tin sản phẩm
Thông số
Tham quan nhà máy
Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng
Vận chuyển và giao nhận
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.
Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.
Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.
Liên hệ với chúng tôi
Đề xuất
Gửi yêu cầu tư vấn cho chúng tôi ngay hôm nay



