1,4-丁二醇 CAS#110-63-4

Khả năng phản ứng hóa học đa dạng:Các nhóm hydroxyl ở cả hai đầu của 1,4-butanediol phản ứng với nhiều loại thuốc thử đơn chức và hai chức, cho phép sản xuất polyester, polyurethane và polycarbonate.


Chất trung gian công nghiệp quan trọng:1,4-Butanediol là chất trung gian quan trọng để sản xuất nhựa, dung môi, hóa chất chuyên dụng và sợi đàn hồi.


Nguyên liệu nền cho polyol: Được sử dụng để tổng hợp polyol polyester và polyol polyether, những chất thiết yếu trong sản xuất vật liệu hiệu suất cao.


Nguồn cung toàn cầu đáng tin cậy: Được sản xuất bởi các nhà sản xuất lớn như BASF, đảm bảo chất lượng ổn định và nguồn cung sẵn có cho các ứng dụng công nghiệp.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm 1,4-Butanediol CAS#110-63-4

1,4-Butanediol (1,4-BD) là chất lỏng nhớt không màu (một trong bốn đồng phân butanediol bền) có các nhóm hydroxyl ở hai đầu, cho phép xảy ra các phản ứng tạo thành polyester, polyurethane và polycarbonate. Đây là chất trung gian hóa học cốt lõi được sử dụng cho nhựa, dung môi, sợi đàn hồi và polyol, trong đó BASF là nhà sản xuất hàng đầu trên toàn cầu.


Ứng dụng sản phẩm 1,4-Butanediol CAS#110-63-4

1,4-Butanediol (BDO) là chất trung gian hóa học cốt lõi, chủ yếu được sử dụng để sản xuất tetrahydrofuran (THF, thông qua quá trình khử nước bằng axit phosphoric) và PTMEG dùng cho spandex, chất đàn hồi urethane và copolyester ether. Sản phẩm cũng được sử dụng để sản xuất nhựa kỹ thuật (PBT), polyurethane, gamma-butyrolactone, chất hóa dẻo polyester, dung môi và chất phủ. Các ứng dụng khác bao gồm tổng hợp dược phẩm (epothilone chống ung thư), chất kết dính, chất tẩy rửa, hóa chất nông nghiệp/thú y và chất hóa dẻo cellulose.


Thông tin sản phẩm

Thông số

Điểm nóng chảy

16 °C (lit.)

Điểm sôi

230 °C (lit.)

Khối lượng riêng

1.017 g/mL at 25 °C (lit.)

Tỷ trọng hơi

3.1 (so với không khí)

Áp suất hơi

<0.1 hPa (20 °C)

Chiết suất

n20/D 1.445(lit.)

Điểm chớp cháy

135 °C

Nhiệt độ bảo quản

Bảo quản dưới +30°C.

Dạng

Chất lỏng

pKa

14.73±0.10(Dự đoán)

Màu sắc

Trong suốt, không màu

Độ pH

7-8 (500g/l, H2O, 20℃)

Mùi

Không mùi

giới hạn nổ

1.95-18.3%(V)

Độ tan trong nước

Có thể trộn lẫn

Nhạy cảm

Hút ẩm

BRN

1633445

Hằng số điện môi

30.0(30℃)

Độ ổn định:

Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, axit khoáng, clorua axit và anhydrit axit.

InChIKey

WERYXYBDKMZEQL-UHFFFAOYSA-N

LogP

-0.88 at 25℃

Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS

110-63-4(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)

Tham chiếu hóa học NIST

1,4-Butanediol(110-63-4)

Hệ thống đăng ký chất của EPA

1,4-Butanediol (110-63-4)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểm

Xn

Cảnh báo rủi ro

22-67

Cảnh báo an toàn

36-23-24/25

WGK Đức

1

RTECS

EK0525000

Nhiệt độ tự bốc cháy

698 °F

TSCA

Mã HS

29053980

Dữ liệu về chất nguy hiểm

110-63-4(Dữ liệu về các chất nguy hại)

Độc tính

LD50 đường uống ở thỏ: 1525 mg/kg LD50 qua da ở thỏ > 2000 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất