1,3-Butanediol CAS#107-88-0

Ứng dụng công nghiệp đa dạng:1,3-Butanediol được sử dụng rộng rãi trong chất hoạt động bề mặt, mực in, dung môi cho các chất tạo hương và làm đồng monome trong sản xuất nhựa polyurethane và nhựa polyester.


Chất giữ ẩm hiệu quả cho mỹ phẩm:Chất này giúp duy trì độ ẩm trong các sản phẩm mỹ phẩm, đặc biệt hữu ích trong keo xịt tóc và kem dưỡng định hình tóc.


Ứng dụng trong dược phẩm:1,3-Butanediol được sử dụng để tổng hợp các dẫn xuất colchicine làm chất chống ung thư.


Vai trò trong điều trị bệnh tiểu đường: Chất này tham gia vào quá trình sản xuất các chất chủ vận kép PPAR gamma và delta, có tác dụng hạ đường huyết và hiệu quả trong kiểm soát bệnh tiểu đường.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

1,3-Butanediol CAS#107-88-0

1,3-Butanediol là một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm alcohol bậc hai. Chất này chủ yếu được sử dụng trong chất hoạt động bề mặt, mực in và làm dung môi cho các chất tạo hương tự nhiên và tổng hợp; đồng thời cũng đóng vai trò là đồng monome trong sản xuất một số loại nhựa polyurethane và polyester. Ngoài ra, chất này còn có chức năng giữ ẩm trong mỹ phẩm, giúp duy trì độ ẩm, đặc biệt trong keo xịt tóc và kem dưỡng định hình tóc. Trong lĩnh vực dược phẩm, 1,3-butanediol được sử dụng để tổng hợp các dẫn xuất colchicine làm chất chống ung thư và sản xuất các chất chủ vận kép thụ thể gamma và delta được hoạt hóa bởi chất tăng sinh peroxisome (PPAR), có tác dụng hạ đường huyết trong điều trị bệnh tiểu đường.


Công dụng sản phẩm

1,3-Butanediol chủ yếu được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất chất hóa dẻo polyester và các sản phẩm hóa chất khác. Chất này cũng được sử dụng làm dung môi và chất giữ ẩm, đóng vai trò là một chất trung gian hóa chất có giá trị. Hợp chất này có ứng dụng rộng rãi trong sản xuất vật liệu kết cấu cho tàu thuyền, sản phẩm đúc theo yêu cầu và tấm, ván xây dựng, giúp tăng cường khả năng chịu thời tiết, độ dẻo và độ bền va đập. Ngoài ra, chất này còn được sử dụng trong sản xuất polyester bão hòa dùng cho lớp phủ polyurethane, giúp cải thiện độ dẻo của các phân tử polyester. 1,3-Butanediol cũng được sử dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhau.


Thông tin sản phẩm

Thông số

Tên sản phẩm:1,3-Butanediol
Từ đồng nghĩa:(±)-butane-1,3-diol;1,3-Butandiol;Methyltrimethylene;Methyltrimethylene glycol;methyltrimethyleneglycol;1-METHYLTRIMETHYLENE GLYCOL;1,3-DIHYDROXYBUTANE;1,3-BUTANEDIOL
CAS:107-88-0
MF:C4H10O2
MW:90.12
EINECS:203-529-7
Danh mục sản phẩm:Dung môi khan; Chai đựng dung môi; Dung môi theo ứng dụng; Tùy chọn bao bì dung môi; Dung môi; Chai Sure/Seal; Cnbio
Tệp Mol:107-88-0.mol
Điểm nóng chảy-54 °C
Điểm sôi203-204 °C (lit.)
Khối lượng riêng1.005 g/mL ở 25 °C (lit.)
Tỷ trọng hơi3.1 (20 °C, so với không khí)
Áp suất hơi0.06 mm Hg (20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.44 (lit.)
Điểm chớp cháy250 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tan>500g/l, có thể trộn lẫn
DạngChất lỏng
pKa14.83±0.20 (Dự đoán)
Tỷ trọng riêng1.004 – 1.007
Màu sắcTrong suốt, không màu đến vàng; có thể đổi màu sang nâu khi bảo quản
PH6.1 (500g/l, H2O, 20℃)
Mùikhông mùi
Khoảng pH6 - 7 ở 20 °C
Giới hạn nổ1.9-12.6%(V)
Độ tan trong nướcSOLUBLE
Tính nhạy cảmHút ẩm
Merck141567
BRN1731276
Độ ổn định:Ổn định. Dễ cháy. Hút ẩm - bảo vệ khỏi không khí và hơi ẩm. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
LogP-0.9 ở 25℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS107-88-0 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NIST1,3-Butanediol (107-88-0)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPA1,3-Butylene glycol (107-88-0)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất