Natri hydroxit CAS#1310-73-2

Tính kiềm và hoạt tính mạnh: Chất này có tính ăn mòn kiềm mạnh và khả năng xà phòng hóa, đồng thời có thể phản ứng nhanh với dầu mỡ và các chất có tính axit.


Độ hút ẩm và độ hòa tan tốt: Chất này dễ chảy rữa, dễ tan trong nước và glycerin, hơi tan trong ethanol, có tốc độ hòa tan nhanh và tạo dung dịch nước trong suốt.


Hiệu suất phản ứng vượt trội: Chất này có thể tham gia vào nhiều phản ứng hóa học khác nhau như trung hòa, xà phòng hóa và sulfon hóa, phù hợp với nhiều điều kiện tổng hợp hóa học.


Bảo quản và thao tác nghiêm ngặt: Bảo quản kín trong môi trường khô ráo, tối, tránh xa axit và các chất dễ cháy.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Natri hydroxit CAS#1310-73-2

Natri hydroxit, thường được gọi là xút, là nguyên liệu hóa chất vô cơ có tính kiềm mạnh. Ở điều kiện thường, sản phẩm tồn tại ở dạng chất rắn màu trắng dạng vảy, hạt hoặc cục. Chất này hút ẩm và dễ tan trong nước, đồng thời giải phóng nhiệt. Dung dịch nước của chất này có tính kiềm mạnh và hoạt tính hóa học cao, được sử dụng làm nguyên liệu hóa chất cơ bản với sản lượng lớn.


Ứng dụng sản phẩm của Natri hydroxit CAS#1310-73-2

Là nguyên liệu hóa chất cơ bản được sử dụng rộng rãi, natri hydroxit chủ yếu được dùng làm chất trung hòa kiềm, chất xà phòng hóa, chất tẩy rửa, chất khử màu và chất ăn mòn. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất giấy và bột giấy, in và nhuộm dệt may, xử lý nước thải, tổng hợp hóa chất, tinh chế luyện kim, giặt rửa hóa chất gia dụng, lọc dầu và chế biến thực phẩm, giúp thực hiện hiệu quả các quy trình sản xuất như trung hòa axit-bazơ, loại bỏ dầu mỡ, điều chỉnh nước thải và tinh chế nguyên liệu.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy

681 °C(lit.)

Điểm sôi

1390°C

Khối lượng riêng

1.515 g/mL ở 20 °C

Tỷ trọng hơi

<1 (so với không khí)

Áp suất hơi

1 mm Hg ( 745 °C)

Chiết suất

1,473-1,475

Điểm chớp cháy

176-178°C

Nhiệt độ bảo quản

Nhiệt độ phòng

Độ tan

H2O: 1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu

Dạng

Dạng hạt cầu

Màu sắc

Trắng

Tỷ trọng

2.13

Khoảng pH

13 - 14

Độ pH

10.98(dung dịch 1 mM);11.95(dung dịch 10 mM);12.88(dung dịch 100 mM);

Mùi

Không mùi

Độ tan trong nước

TAN

λmax

λ: 260 nm Amax: 0.015

λ: 280 nm Amax: 0.01

Phân hủy

176-178 ºC

Nhạy cảm

Nhạy cảm với không khí & hút ẩm

Merck

148,627

Hằng số điện môi

57.5(25℃)

Giới hạn phơi nhiễm

TLV-TWA trong không khí 2 mg/m3 (OSHA); giới hạn trần 2 mg/m3 (ACGIH) và 2 mg/m3/15 phút (NIOSH).

Độ ổn định:

Hút ẩm

Chức năng của thành phần mỹ phẩm

CHẤT BIẾN TÍNH

CHẤT ĐỆM

InChI

1S/Na.H2O/h;1H2/q+1;/p-1

InChIKey

HEMHJVSKTPXQMS-UHFFFAOYSA-M

SMILES

[OH-].[Na+]

Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS

1310-73-2(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)

Tham chiếu hóa học NIST

Natri hydroxit(1310-73-2)

Hệ thống đăng ký chất của EPA

Natri hydroxit (1310-73-2)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểm

C,Xi

Cảnh báo rủi ro

36/38-35-34

Cảnh báo an toàn

26-45-37/39-24/25-36/37/39

OEL

Giới hạn trần: 2 mg/m3

RIDADR

UN 1823 8/PG II (SODIUM HYDROXIDE, SOLID)

RIDADR

UN 1824 8/PG II/III (SODIUM HYDROXIDE SOLUTION)

WGK Đức

1

RTECS

TT2975000

F

8

TSCA

Được liệt kê trong TSCA

Mã HS

2815 11 00

Cấp nguy hiểm

8

Nhóm đóng gói

II

Nhóm bảo quản

8B - Vật liệu nguy hiểm ăn mòn không cháy

Phân loại nguy hại

Gây tổn thương nghiêm trọng cho mắt 1

Ăn mòn kim loại 1

Ăn mòn da 1A

Dữ liệu về chất nguy hiểm

1310-73-2(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)

Độc tính

LD đường uống ở thỏ: 500 mg/kg (dung dịch 10%) (Fazekas)

IDLA

10 mg/m3


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất